Ngân hàng câu hỏi

Hóa hữu cơ 2

150 câu hỏi có đáp án.

Quay lại làm bài
Câu 1

Dãy chất nào sau đây đều là hợp chất hữu cơ:

A. CH4, CH3Cl, CH3OH Đáp án đúng
B. CH3COOH, CH3COONa, NaOH
C. CH3OH, CH3COONa, CaCO3
D. Tất cả đều sai
Câu 2

Trong hợp chất hữu cơ C có hóa trị:

A. 4 Đáp án đúng
B. 3
C. 2
D. 1
Câu 3

1 orbital 2s và 3 orbital (2px, 2py,2pz) tổ hợp với nhau tạo thành 4 orbital lai hóa:

A. sp3 Đáp án đúng
B. sp2
C. sp1
D. sp4
Câu 4

1 orbital 2s và 2 orbital (2px, 2py) tổ hợp với nhau tạo thành 3 orbital lai hóa:

A. sp3
B. sp2 Đáp án đúng
C. sp1
D. sp4
Câu 5

1 orbital 2s và 1 orbital 2px tổ hợp với nhau tạo thành 2 orbital lai hóa:

A. sp3
B. sp2
C. sp1 Đáp án đúng
D. sp4
Câu 6

Trong hợp chất CH3-CH3, 2 nguyên tử C ở trạng thái lai hóa:

A. sp3 Đáp án đúng
B. sp2
C. sp1
D. sp4
Câu 7

Trong hợp chất CH2=CH2, 2 nguyên tử C ở trạng thái lai hóa:

A. sp3
B. sp2 Đáp án đúng
C. sp1
D. sp4
Câu 8

Trong hợp chất CH3CH2=CH2, 3 nguyên tử C ở trạng thái lai hóa lần lượt:

A. sp3, sp2, sp2 Đáp án đúng
B. sp3, sp2, sp1
C. sp3, sp1, sp2
D. sp2, sp2, sp1
Câu 9

Liên kết π được hình thành do:

A. Sự xen phủ bên Đáp án đúng
B. Sự xen phủ trục
C. Sự xen phủ hoàn toàn
D. Không xen phủ
Câu 10

Liên kết σ được hình thành do:

A. Sự xen phủ bên
B. Sự xen phủ trục Đáp án đúng
C. Sự xen phủ hoàn toàn
D. Không xen phủ
Câu 11

Để biểu diễn sự phân cực trong liên kết σ dùng:

A.Đáp án đúng
B.
C.
D. Tất cả đều đúng
Câu 12

Để biểu diễn sự phân cực trong liên kết π dùng:

A.
B.Đáp án đúng
C. ---
D. Tất cả đều đúng
Câu 13

Ảnh hưởng của liên kết hidro đến tính chất:

A. Nhiệt độ nóng chảy
B. Nhiệt độ sôi
C. Độ tan
D. Tất cả đều đúng Đáp án đúng
Câu 14

Định tính trong hợp chất hữu cơ, phát biểu nào sau đây sai:

A. Carbon chuyển thành CO2 Hoặc CO32-
B. Halogen chuyển thành X-
C. Hidro chuyển thành H2O
D. Chuyển nitrogen về các hợp chất amin Đáp án đúng
Câu 15

Định lượng hợp chất hữu cơ, đốt cháy chất hữu cơ bằng một luồng khí oxy.

A. Carbon chuyển thành CO2
B. Halogen chuyển thành X2
C. Hidro chuyển thành H2O
D. Tất cả đều đúng Đáp án đúng
Câu 16

Khái niệm nào sau đây đúng:

A. Đồng phân là những chất có cùng công thức phân tử nhưng khác nhau về công thức cấu tạo và tính chất. Đáp án đúng
B. Đồng đẳng là những chất có cùng công thức phân tử nhưng khác nhau về công thức cấu tạo và tính chất.
C. Đồng dạng là những chất có cùng công thức phân tử nhưng khác nhau về công thức cấu tạo và tính chất.
D. Đồng thể là những chất có cùng công thức phân tử nhưng khác nhau về công thức cấu tạo và tính chất.
Câu 17

Các hiđrocacbon no được dùng làm nhiên liệu là do nguyên nhân nào sau đây?

A. Hiđrocacbon no có phản ứng thế.
B. Hiđrocacbon no có nhiều trong tự nhiên.
C. Hiđrocacbon no cháy tỏa nhiệt và có nhiều trong tự nhiên. Đáp án đúng
D. Hiđrocacbon no là chất nhẹ hơn nước.
Câu 18

1-propanol và 2-propanol là đồng phân:

A. mạch carbon
B. vị trí liên kết bội
C. vị trí nhóm chức Đáp án đúng
D. loại nhóm chức
Câu 19

Công thức tổng quát của alkane là:

A. CnH2n
B. CnH2n-2 ( n ≥2)
C. CnH2n + 2 ( n ≥1) Đáp án đúng
D. Kết quả khác
Câu 20

Công thức phân tử của 2,3- dimethyl-2-pentene là:

A. C7H14 Đáp án đúng
B. C6H12
C. C8H16
D. C10H20
Câu 21

Trong số các phản ứng hóa học dưới đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa-khử:

A. 2C3H5(OH)3+Cu(OH)2 →[C3H5(OH)2O]2Cu+2H2O
B. C2H5OH+HBr →C2H5Br+H2O
C. 2C2H5OH +2Na →2C2H5ONa+H2 Đáp án đúng
D. 2C2H5OH →(C2H5)2O+H2O
Câu 22

Khi cho phenol vào dd NaOH thấy phenol tan, sục khí CO2 vào dung dịch lại thấy phenol tách ra, điều đó chứng tỏ

A. phenol là acid rất yếu, yếu hơn cả acid carbonic. Đáp án đúng
B. phenol là chất có tính base mạnh
C. phenol là acid mạnh.
D. phenol là một loại alcohol đặc biệt
Câu 23

Giấm ăn là dung dịch acid acetic có nồng độ là:

A. 2% → 5% Đáp án đúng
B. 5 → 9%
C. 9 → 12%
D. 12 → 15%
Câu 24

Khi cho phenol vào dd NaOH thấy phenol tan, sục khí CO2 vào dung dịch lại thấy phenol tách ra, điều đó chứng tỏ

A. phenol là acid rất yếu, yếu hơn cả acid cacbonic. Đáp án đúng
B. phenol là chất có tính base mạnh
C. phenol là acid mạnh.
D. phenol là một loại alcohol đặc biệt
Câu 25

Kết luận nào sau đây là đúng

A. alcohol ethylic và phenol đều tác dụng được với Na với dung dịch NaOH
B. phenol tác dụng được với dung dịch NaOH và với dung dịch sodiumcarbonate Đáp án đúng
C. alcohol etylic tác dụng được với Na nhưng không tác dụng được với CuO đun nóng
D. phenol tác dụng được Na và tác dụng được với acid HBr
Câu 26

Cho sơ đồ chuyển hóa sau: C2H6 → A → B → C → D. Vậy D là:

A. CH3CH2OH.
B. CH3CHO.
C. CH3COCH3.
D. CH3COOH. Đáp án đúng
Câu 27

Cho các chất sau: CH3CH2CHO (1); CH2=CHCHO (2); CH≡CCHO (3); CH2=CHCH2OH (4); (CH3)2CHOH (5). Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, t0) cùng tạo ra một sản phẩm là:

A. (2), (3), (4), (5).
B. (1), (2), (4), (5).
C. (1), (2), (3).
D. (1), (2), (3), (4). Đáp án đúng
Câu 28

Để phân biệt HCOOH và CH3COOH ta dùng

A. Na.
B. AgNO3/NH3. Đáp án đúng
C. CaCO3.
D. NaOH.
Câu 29

Cho bốn hợp chất sau. Hợp chất nào có tính acid mạnh nhất?

A. Hợp chất (X).
B. Hợp chất (Y).
C. Hợp chất (Z).
D. Hợp chất (T). Đáp án đúng
Câu 30

Trong các hợp chất dưới đây, hợp chất nào sau đây có tính acid mạnh nhất?

A. CH3COOH.
B. CF3COOH. Đáp án đúng
C. CCl3COOH.
D. CBr3COOH.
Câu 31

Acid acrylic (CH2=CH−COOH) không tham gia phản ứng với.

A. AgNO3. Đáp án đúng
B. H2/xt.
C. dung dịch Br2.
D. Na2CO3.
Câu 32

Cho 4 acid. Chiều tăng dần tính acid của các acid đã cho là:

A. Y, Z, T, X.
B. T, Z, Y, X.
C. X, T, Z, Y. Đáp án đúng
D. X, Z, T, Y.
Câu 33

Chất X có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với NaOH tạo thành chất Y có công thức phân tử:

A. Acid.
B. Phenol.
C. Alcohol.
D. Ester. Đáp án đúng
Câu 34

Hợp chất có tên gọi là:

A. dimethyl ketone.
B. Vinylethyl ketone.
C. Etyelvinyl ketone. Đáp án đúng
D. Penten-3-ol.
Câu 35

Sự biến đổi tính chất acid của dãy CH3COOH, CH2ClCOOH, CHCl2COOH là:

A. giảm.
B. tăng. Đáp án đúng
C. không thay đổi.
D. vừa giảm vừa tăng.
Câu 36

Để điều chế aldehyde từ alcohol bằng một phản ứng, người ta dùng:

A. alcohol bậc 2.
B. alcohol bậc 1. Đáp án đúng
C. alcohol bậc 1 và alcohol bậc 2.
D. alcohol bậc 3.
Câu 37

10,6 gam hỗn hợp hai acid đơn chức phản ứng vừa đủ với 200 ml NaOH 1M. Khối lượng hỗn hợp muối sodium thu được sau phản ứng là:

A. 21,2 gam.
B. 15 gam. Đáp án đúng
C. 20 gam.
D. 5,3 gam.
Câu 38

Cho sơ đồ phản ứng. X, Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ, công thức của T là:CH COONa vôi tôi xútX Cl2 ,asY dd NaOH, t0 Z CuO,t0 T . 3 t0 1:1

A. HCHO. Đáp án đúng
B. CH3OH.
C. CH2O2.
D. CH3CHO.
Câu 39

Trong số các phản ứng hóa học dưới đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa-khử:

A. 2C3H5(OH)3+Cu(OH)2 →[C3H5(OH)2O]2Cu+2H2O
B. C2H5OH+HBr →C2H5Br+H2O
C. 2C2H5OH +2Na →2C2H5ONa+H2 Đáp án đúng
D. 2C2H5OH →(C2H5)2O+H2O
Câu 40

Oximene có trong tinh dầu lá húng quế, limonene có trong tinh dầu chanh. Chúng có cùng công thức phân tử là:

A. C15H25.
B. C40H56.
C. C10H16. Đáp án đúng
D. C30H50.
Câu 41

Hợp chất sau đây có tên theo danh pháp IUPAC:

A. Acid – 1- carboxyl -4-phenylpropen-2-ol
B. Acid 2-hydroxy-4-phenyl-3-butenoic
C. Acid (Z) -2-hydroxy-4-phenyl-3-butenoic
D. Acid (E) -2-hydroxy-4-phenyl-3-butenoic Đáp án đúng
Câu 42

Hợp chất sau đây có tên theo danh pháp IUPAC: H2N-CH2-CH2-CH2-COOH

A. Acid 4- aminobutanoic Đáp án đúng
B. Acid 3- aminobutanoic
C. Acid aminobutan-4-oic
D. Acid amino-4-butanoic
Câu 43

D-Glucose và D-Fructose là sản phẩm thủy phân của disaccharid nào sau đây:

A. Saccharose Đáp án đúng
B. Lactose
C. Maltose
D. Cellobiose
Câu 44

Tinh bột gồm các polysaccharid nào sau đây: glycogen (1), cellulose (2), amylopectin (3), amylose (4).

A. (3) và (4) Đáp án đúng
B. (2) và (3)
C. (4)
D. (1) và (3)
Câu 45

Peptid là các hợp chất được tạo ra bằng phương pháp loại nước giữa:

A. Các phân tử aminoacid Đáp án đúng
B. Các phân tử acid carboxylic
C. Các phân tử acid carboxylic và amin
D. Các phân tử ester
Câu 46

Bản chất của liên kết peptid là:

A. liên kết amid Đáp án đúng
B. liên kết carbonyl
C. liên kết amin
D. liên kết ester
Câu 47

Glycogen thuộc loại:

A. Polisaccharid Đáp án đúng
B. Đisaccharid
C. Monosaccharid
D. Polime
Câu 48

Đường có tác dụng sinh học làm chất tiêm truyền là:

A. D-(+)-glucose Đáp án đúng
B. D-(-)-glucose
C. L-(+)-glucose
D. L-(-)-glucose
Câu 49

Glycogen thuộc loại:

A. Polisaccharid Đáp án đúng
B. Đisaccharid
C. Monosaccharid
D. Polime
Câu 50

Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có công thức chung là Cn(H2O)n. Đáp án đúng
B. Carbohydrate được chia thành ba nhóm chủ yếu là: monosaccharide, disaccharide, polisaccharide.
C. Monosaccharide là nhóm carbohydrate đơn giản nhất không thể thủy phân được.
D. Disaccharide là nhóm carbohydrate mà khi thủy phân mỗi phân tử sinh ra hai phân tử monosaccharide.
Câu 51

Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?

A. saccharose.
B. glucose. Đáp án đúng
C. tinh bột.
D. cellulose.
Câu 52

Carbohydrate nào sau đây thuộc loại disaccharide?

A. cellulose.
B. amylose.
C. saccharose. Đáp án đúng
D. glucose.
Câu 53

Chất nào sau đây thuộc loại polisaccharide?

A. glucose
B. fructose
C. saccharose
D. cellulose Đáp án đúng
Câu 54

Chất nào không bị thủy phân?

A. amylose.
B. glucose. Đáp án đúng
C. saccharose.
D. celulozơ.
Câu 55

Chất nào sau đây không phải là carbohydrate?

A. triolein. Đáp án đúng
B. saccharose.
C. tinh bột.
D. cellulose.
Câu 56

Carbohydrate nào có nhiều trong cây mía và củ cải đường?

A. glucose.
B. tinh bột.
C. fructose.
D. saccharose. Đáp án đúng
Câu 57

Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột hoặc cellulose ta thu được sản phẩm là

A. fructose
B. glucose Đáp án đúng
C. saccharose
D. acetic acid
Câu 58

Đồng phân của fructose là

A. cellulose
B. glucose Đáp án đúng
C. amylose
D. saccharose
Câu 59

Glucose và fructose

A. đều tạo được dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2. Đáp án đúng
B. đều có nhóm chức CHO trong phân tử.
C. là hai dạng thù hình của cùng một chất.
D. đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở.
Câu 60

Glucose không phản ứng được với chất nào sau đây?

A. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
B. Cu(OH)2 trong NaOH có đun nóng.
C. CH3CHO. Đáp án đúng
D. dung dịch AgNO3/NH3, to.
Câu 61

Phân biệt dung dịch glucose và fructose dùng thuốc thử nào sau đây?

A. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
B. Cu(OH)2 trong NaOH có đun nóng.
C. Dung dịch Br2 Đáp án đúng
D. Dung dịch AgNO3/NH3, to.
Câu 62

Y là một polisaccharide có trong thành phần của tinh bột và có cấu trúc mạch không phân nhánh. Tên gọi của Y là

A. amilopectin.
B. glucose.
C. saccharose.
D. amylose. Đáp án đúng
Câu 63

Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch I2 vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu

A. vàng.
B. xanh tím. Đáp án đúng
C. hồng.
D. nâu đỏ.
Câu 64

Dãy gồm các chất đều bị thủy phân trong dung dịch H2SO4, đun nóng là

A. glucose, saccharose và fructose.
B. fructose, saccharose và tinh bột.
C. glucose, tinh bột và cellulose.
D. saccharose, tinh bột và cellulose. Đáp án đúng
Câu 65

Chất nào sau đây là polymer có cấu trúc mạch phân nhánh:

A. Amylose.
B. Cellulose.
C. saccharose.
D. Amilopectin. Đáp án đúng
Câu 66

Đặc điểm của disaccharide là gì?

A. Không bị thủy phân.
B. Khi bị thủy phân hoàn toàn, mỗi phân tử tạo thành nhiều phân tử monosaccharide.
C. Khi bị thủy phân hoàn toàn, mỗi phân tử tạo thành hai phân tử monosaccharide. Đáp án đúng
D. Là polymer của glucose.
Câu 67

Glucose là một loại monosaccharide thuộc nhóm nào?

A. Aldose Đáp án đúng
B. Ketose
C. Este
D. Amin
Câu 68

Phản ứng nào là cơ sở cho việc tạo thành carbohydrate trong tự nhiên?

A. Hô hấp tế bào
B. Quang hợp Đáp án đúng
C. Lên men
D. Thủy phân
Câu 69

Liên kết nào hình thành giữa các monosaccharide để tạo thành polysaccharide?

A. Liên kết ester
B. Liên kết peptide
C. Liên kết glycoside Đáp án đúng
D. Liên kết hydro
Câu 70

Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?

A. ethanol và diethylether
B. maltose và saccharose.
C. fructose và glucose.
D. tinh bột và cellulose. Đáp án đúng
Câu 71

Trong điều kiện thích hợp glucose lên men rượu tạo thành khí CO2

A. C2H5OH. Đáp án đúng
B. CH3COOH.
C. HCOOH.
D. CH3CHO.
Câu 72

Glucose có cấu tạo cả dạng mạch hở và mạch vòng. Nhận định nào sau đây sai:

A. Công thức phân tử của glucose là C6H12O6.
B. Dạng mạch hở glucose có 5 nhóm −OH cạnh nhau và 1 nhóm −CHO.
C. Dạng mạch vòng glucose có 2 dạng α và β đều là vòng 6 cạnh.
D. Dạng tồn tại chủ yếu của glucose là dạng mạch hở. Đáp án đúng
Câu 73

Một phân tử saccharose có

A. một đơn vị β-glucose và một đơn vị β-fructose.
B. một đơn vị β-glucose và một đơn vị α-fructose.
C. hai đơn vị α-glucose.
D. một đơn vị α-glucose và một đơn vị β-fructose. Đáp án đúng
Câu 74

Cellulose thuộc loại polysaccharide, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều trong gỗ, bông gòn. Công thức của cellulose là

A. (C6H10O5)n. Đáp án đúng
B. C12H22O11.
C. C6H12O6.
D. C2H4O2.
Câu 75

Chất X được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp, điều kiện thường, X là chất rắn vô định hình. Thủy phân X nhờ xúc tác acid hoặc enzyme, thu được chất Y có ứng dụng làm thuốc tăng lực trong y học. Chất X và Y lần lượt là

A. tinh bột và glucose. Đáp án đúng
B. tinh bột và saccharose.
C. cellulose và saccharose.
D. saccharose và glucose.
Câu 76

Phát biểu nào sau đây sai?

A. Thủy phân hoàn toàn cellulose thu được glucose.
B. Amylopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
C. Fructose và glucose là đồng phân của nhau.
D. Fructose là sản phẩm của phản ứng thủy phân tinh bột. Đáp án đúng
Câu 77

Phản ứng nào sau đây KHÔNG phải là tính chất hóa học đặc trưng của monosaccharide có nhóm aldehyde?

A. Phản ứng tráng bạc.
B. Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
C. Phản ứng thủy phân. Đáp án đúng
D. Phản ứng tạo thành polyalcohol.
Câu 78

Monosaccharide và disaccharide có tính chất chung nào?

A. Đều là chất rắn ở nhiệt độ phòng.
B. Đều có vị ngọt. Đáp án đúng
C. Đều bị thủy phân.
D. Đều tham gia phản ứng tráng gương.
Câu 79

Điều gì làm cho các carbohydrate có thể hòa tan tốt trong nước?

A. Có nhiều nhóm hydroxyl (-OH). Đáp án đúng
B. Có mạch carbon dài.
C. Có liên kết đôi.
D. Có nhóm ester.
Câu 80

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A. Chất béo không tan trong nước.
B. Phân tử chất béo chứa nhóm chức ester.
C. Dầu ăn và dầu mỏ có cùng thành phần nguyên tố. Đáp án đúng
D. Chất béo còn có tên là triglyceride.
Câu 81

Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Trioleine có khả năng tham gia phản ứng cộng hidro khi đun nóng có xúc tác Ni.
B. Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.
C. Chất béo bị thuỷ phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm.
D. Chất béo là triester của ethylene glicol với các acid béo. Đáp án đúng
Câu 82

Tên gốc - chức của (CH3)2NC2H5 là:

A. ethyldimethylamine. Đáp án đúng
B. dimethylamine.
C. diethylamine.
D. methyleteylamine.
Câu 83

Phản ứng nào sau đây không thể hiện tính base của amine:

A. CH3NH2 + H2O → CH3NH3+ + OH-
B. C6H5NH2 + HCl → C6H5NH3Cl
C. 3CH3NH2 + 3H2O + Fe3+ → Fe(OH)3 + 3CH3NH3+
D. CH3NH2 + HNO2 → CH3OH + N2 + H2O Đáp án đúng
Câu 84

Số liên kết peptide có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là:

A. 2.
B. 4. Đáp án đúng
C. 5.
D. 3.
Câu 85

Cho 4,5 gam C2H5NH2 tác dụng vừa đủ với acid HCl khối lượng muối thu được là:

A. 0,85 gam.
B. 7,65 gam.
C. 8,15 gam. Đáp án đúng
D. 8,1 gam.
Câu 86

Chọn tên gọi phù hợp với công thức: C6H5-CH2-NH2

A. Aniline
B. Phenylamine
C. Benzylamine Đáp án đúng
D. Methylphenylamine
Câu 87

Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do:

A. Sự đông tụ của protein do nhiệt độ. Đáp án đúng
B. Phản ứng thủy phân của protein.
C. Phản ứng màu của protein.
D. Sự đông tụ của lipide.
Câu 88

Muối monosodium của amino acid nào sau đây được dùng làm bột ngọt (mì chính):

A. Lysine.
B. Alanine.
C. Acid glutamic. Đáp án đúng
D. Acid amino acetic.
Câu 89

Khi nói về peptide và protein, phát biểu nào sau đây là đúng:

A. Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino acid. Đáp án đúng
B. Tất cả các peptide và protein đều có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.
C. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị amino acid được gọi là liên kết peptide.
D. Oligopeptide là các peptide có từ 2 đến 10 liên kết peptide.
Câu 90

Phương trình: 6nCO2 + 5nH2O → (C6H10O5)n + 6nO2 là phản ứng hóa học chính của quá trình nào sau đây:

A. quá trình oxi hoá.
B. quá trình hô hấp.
C. quá trình khử.
D. quá trình quang hợp. Đáp án đúng
Câu 91

Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch I2 vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu:

A. nâu đỏ.
B. vàng.
C. xanh tím. Đáp án đúng
D. hồng.
Câu 92

Để chứng minh amino acid là hợp chất lưỡng tính, ta có thể dùng phản ứng của chất này với:

A. HCl và Na2SO4
B. KOH và CuO
C. KOH và HCl Đáp án đúng
D. NaOH và NH3
Câu 93

Cho quỳ tím vào 2 dung dịch sau: (X) H2NCH2COOH, (Y) HOOC-CH(NH2)-COOH

A. X và Y đều làm đổi màu quỳ tím.
B. X làm quỳ tím hóa xanh, Y làm quỳ tím hóa đỏ.
C. Cả 2 đều làm quỳ tím hóa đỏ.
D. X không đổi màu quỳ tím, Y làm quỳ tím hóa đỏ. Đáp án đúng
Câu 94

Khi đun nóng dung dịch protein thì xảy ra hiện tượng nào sau đây:

A. Đông tụ Đáp án đúng
B. Có khí màu nâu bay ra
C. Tan tốt hơn
D. Không ảnh hưởng gì
Câu 95

Carbohydrate nhất thiết phải chứa nhóm chức của:

A. ketone.
B. aldehyde.
C. amine.
D. alcohol. Đáp án đúng
Câu 96

Trong quả gấc chín rất giàu hàm lượng:

A. eter của vitamin A
B. ester của vitamin A
C. β-Carotene Đáp án đúng
D. Vitamin A
Câu 97

Khi nói về peptide và protein, phát biểu nào sau đây là sai:

A. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino acid được gọi là liên kết peptide.
B. Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo. Đáp án đúng
C. Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.
D. Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino acid.
Câu 98

Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Protein là thành phần cơ bản của nguyên sinh chất tế bào.
B. Protein chỉ có trong cơ thể động vật. Đáp án đúng
C. Protein là hợp chất cao phân tử thiên nhiên có cấu tạo phức tạp.
D. Người và động vật không thể tổng hợp protit từ hợp chất vô cơ.
Câu 99

Acid α-aminopropionic tác dụng được với tất cả các chất nào sau đây:

A. HCl, NaOH, C2H5OH (có mặt HCl), K2SO4, H2NCH2COOH.
B. HCl, NaOH, CH3OH/khí HCl, H2NCH2COOH, Ag.
C. HCl, NaOH, CH3OH/khí HCl, H2NCH2COOH. Đáp án đúng
D. HCl, NaOH, CH3OH/khí HCl, H2NCH2COOH, NaCl.
Câu 100

Phân tử Phospholipid đóng vai trò quan trọng trong màng tế bào bởi vì chúng có:

A. Acid béo
B. Glycerol
C. Cả nhóm phân cực và nhóm không phân cực Đáp án đúng
D. Phosphoric Acid
Câu 101

Phân tử acid béo có số carbon nhiều hơn thì chúng có:

A. Nhiệt độ nóng chảy cao hơn Đáp án đúng
B. Nhiệt độ sôi thấp hơn
C. Nhiệt độ đông đặc thấp hơn
D. Không so sánh được
Câu 102

Hợp chất X được tạo thành từ glycerol, acid béo và phosphoric acid. X là

A. Phospholipid Đáp án đúng
B. Acylglycerol
C. Triglycerides
D. Ester
Câu 103

Acid béo nào là chất béo không bão hòa

A. Stearic acid
B. Palmitic acid
C. Oleic acid Đáp án đúng
D. Lauric acid
Câu 104

Phân tử nào là phân tử kị nước

A. Nhóm Phosphate
B. Glucose
C. Nhóm carboxylate
D. Acid béo Đáp án đúng
Câu 105

Phospholipid không được cấu tạo từ:

A. Glycerol
B. Acid béo
C. Deoxyribose Đáp án đúng
D. Nhóm Phosphate
Câu 106

Lipid tan được trong các dung môi nào?

A. Xăng, dầu hỏa, benzene. Đáp án đúng
B. Nước, xăng, dầu hỏa.
C. Xăng, benzene, nước.
D. Dầu hỏa, benzene, nước.
Câu 107

Trường hợp nào sau đây không chứa chất béo?

A. Dầu dừa.
B. Mỡ cá.
C. Mỡ lợn.
D. Dầu hỏa. Đáp án đúng
Câu 108

Triglycerides là chất béo dự trữ quan trọng ở đâu?

A. Chỉ ở động vật
B. Chỉ ở thực vật
C. Cả động vật và thực vật Đáp án đúng
D. Chỉ ở vi khuẩn
Câu 109

Chất béo có vai trò gì đối với cơ thể?

A. Tích lũy trong các mô mỡ là nguồn dự trữ năng lượng lâu dài cho cơ thể. Đáp án đúng
B. Giúp thanh lọc cơ thể.
C. Là thành phần cấu tạo nên các mô, cơ của cơ thể.
D. Gây béo phì, bệnh về tim mạch.
Câu 110

Cấu tạo chung của triglyceride là gì?

A. Ester của glycerol với một phân tử acid béo
B. Ester của glycerol với hai phân tử acid béo
C. Ester của glycerol với ba phân tử acid béo Đáp án đúng
D. Muối của acid béo
Câu 111

Phản ứng hóa học đặc trưng của chất béo là

A. tác dụng với alcohol.
B. phản ứng trung hòa.
C. phản ứng xà phòng hóa. Đáp án đúng
D. tác dụng với hydrogen.
Câu 112

Phospholipid có vai trò quan trọng trong cấu trúc nào của tế bào?

A. Thành tế bào thực vật
B. Màng tế bào Đáp án đúng
C. Nhân tế bào
D. Không bào
Câu 113

Steroid được nhận biết bởi cấu trúc khung carbon đặc trưng nào?

A. Khung mạch thẳng.
B. Khung vòng đa giác đơn.
C. Khung bốn vòng carbon hợp nhất. Đáp án đúng
D. Khung xoắn ốc.
Câu 114

Đâu không phải chất béo trong các chất sau?

A. Dầu luyn. Đáp án đúng
B. Dầu lạc.
C. Dầu dừa.
D. Dầu mè.
Câu 115

Để chế biến một số dầu mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình nào sau đây?

A. Hydrogen hóa Đáp án đúng
B. Cô cạn ở nhiệt độ cao
C. Làm lạnh
D. Xà phòng hóa
Câu 116

Terpene là những hợp chất có chứa khung chính là gì?

A. Benzene
B. Isoprene Đáp án đúng
C. Glycerol
D. Acid béo
Câu 117

Acid béo là gì?

A. Alcohol có mạch carbon dài.
B. Acid carboxylic có mạch carbon dài. Đáp án đúng
C. Ester của glycerol.
D. Amin có mạch carbon dài.
Câu 118

Lipide có vai trò gì trong việc hấp thụ vitamin?

A. Hấp thụ vitamin nhóm B.
B. Hấp thụ vitamin nhóm C.
C. Hấp thụ vitamin tan trong dầu (A, D, E, K). Đáp án đúng
D. Không liên quan đến hấp thụ vitamin.
Câu 119

Nhiệt độ nóng chảy của chất béo no so với chất béo không no cùng số cacbon thường như thế nào?

A. Thấp hơn.
B. Cao hơn. Đáp án đúng
C. Bằng nhau.
D. Không liên quan.
Câu 120

Hợp chất dị vòng là gì?

A. Hợp chất chỉ chứa nguyên tử Carbon trong vòng.
B. Hợp chất có vòng kín được tạo thành từ nguyên tử Carbon và các nguyên tố khác như N, S, O. Đáp án đúng
C. Hợp chất mạch hở có nhóm chức.
D. Hợp chất vô cơ có cấu trúc vòng.
Câu 121

Các dị tố phổ biến nhất trong hợp chất dị vòng là gì?

A. B, P, Si
B. Na, K, Ca
C. N, O, S Đáp án đúng
D. Cl, Br, I
Câu 122

Azirine là một ví dụ của loại dị vòng nào?

A. Dị vòng không thơm Đáp án đúng
B. Dị vòng thơm
C. Dị vòng hai vòng
D. Dị vòng sáu cạnh
Câu 123

Pyridine thuộc loại dị vòng nào?

A. Dị vòng 5 cạnh
B. Dị vòng 6 cạnh 1 dị tố Đáp án đúng
C. Dị vòng hai dị tố
D. Dị vòng không thơm
Câu 124

Pyridine tan tốt trong dung môi nào?

A. Chỉ trong nước.
B. Chỉ trong dung môi hữu cơ.
C. Trong cả nước và các dung môi hữu cơ. Đáp án đúng
D. Không tan trong bất kỳ dung môi nào.
Câu 125

Tính chất hóa học cơ bản của Pyridine là gì?

A. Tính acid mạnh.
B. Tính base yếu. Đáp án đúng
C. Tính oxy hóa mạnh.
D. Tính khử mạnh.
Câu 126

Thiophen có đặc điểm cấu trúc dị vòng gì?

A. Dị vòng 5 cạnh chứa Oxygen.
B. Dị vòng 5 cạnh chứa Nitrogen
C. Dị vòng 5 cạnh chứa Sulfur. Đáp án đúng
D. Dị vòng 6 cạnh chứa Sulfur.
Câu 127

Hợp chất dị vòng được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực nào?

A. Vật liệu xây dựng.
B. Dược phẩm và nông nghiệp. Đáp án đúng
C. Nhiên liệu hóa thạch.
D. Sản xuất kim loại.
Câu 128

Hợp chất dị vòng là những loại hợp chất hữu cơ mà phân tử của chúng có cấu tạo vòng kín và trong vòng có chứa dị tố như:

A. N.
B. S
C. O
D. tất cả đều đúng Đáp án đúng
Câu 129

Hợp chất sau đây có tên theo danh pháp IUPAC:

A. 2-metyl isoxazol Đáp án đúng
B. 3-metylpyrazol
C. 2,3-oxazol
D. 2-metyl isothiazol
Câu 130

Hợp chất sau đây có tên theo danh pháp IUPAC:

A. 2-metyl isoxazol
B. 3-metylpyrazol
C. 2,3-oxazol
D. 2-metyl isothiazol Đáp án đúng
Câu 131

Nguyên tắc nước vào nước ra ở hệ thống sinh hàn là:

A. Nước vào phía dưới, nước ra phía trên Đáp án đúng
B. Nước vào phía trên, nước ra phía dưới
C. Không quan trọng nước vào và ra thế nào
D. Tùy từng trường hợp lắp đặt
Câu 132

Phenol phản ứng với FeCl3 cho hiện tượng gì:

A. Dung dịch không màu
B. Kết tủa nâu đỏ
C. Dung dịch tím Đáp án đúng
D. Không hiện tượng
Câu 133

Thuốc thử Cu(OH)2/NaOH dùng để nhận biết:

A. Acid acetic
B. Aldehyde (-CHO) Đáp án đúng
C. Ethanol
D. Ketone (-CO-)
Câu 134

Thuốc thử Cu(OH)2/NaOH dùng để nhận biết Aldehyde (-CHO):

A. Tráng bạc
B. Kết tủa đỏ gạch Đáp án đúng
C. Dung dịch xanh
D. Không màu
Câu 135

Nhận biết nguyên tố Nitrogen trong hợp chất hữu cơ, đun cùng CuO khí bay ra NH3 nhận biết bằng?

A. Quỳ tím ẩm chuyển qua màu đỏ.
B. Quỳ vạn năng ẩm chuyển qua màu xanh.
C. Quỳ tím chuyển sang màu xanh. Đáp án đúng
D. H2SO4 đặc
Câu 136

Hiện tượng khi cho thuốc thử Lucas và ống nghiệm chứa tert-butanol:

A. Dung dịch trắng đục liền, tách 2 lớp Đáp án đúng
B. Không có hiện tượng
C. Ban đầu không có hiện tượng, đun nóng tách lớp
D. Kết tủa trắng
Câu 137

Công thức của ethyl acetate:

A. CH3COOC2H5 Đáp án đúng
B. CH3COOH
C. C2H5OH
D. C2H5COOCH3
Câu 138

Dung môi dùng để kết tinh KHÔNG có yêu cầu nào sau đây:

A. Dễ bay hơi khỏi bề mặt tinh thể
B. Phản ứng với chất cần kết tinh Đáp án đúng
C. Có nhiệt độ sôi thấp hơn nhiệt độ nóng chảy của chất cần kết tinh
D. Không hòa tan tốt chất cần kết tinh ở nhiệt độ thường
Câu 139

Oxi hóa hợp chất hữu cơ sản phẩm sinh ra làm đục nước vôi trong. Kết luận hợp chất hữu cơ chứa:

A. C Đáp án đúng
B. N
C. H
D. Cl
Câu 140

Oxi hóa hợp chất hữu cơ sản phẩm sinh ra làm CuSO4 khan chuyển sang màu xanh. Sau khi ngậm nước CuSO4 chuyển thành?

A. CuSO4·2H2O
B. CuSO4·H2O
C. CuSO4·5H2O Đáp án đúng
D. CuSO4
Câu 141

Phương pháp kết tinh thường áp dụng trong trường hợp các chất ở trạng thái phân bố:

A. Lỏng - lỏng
B. Lỏng - rắn
C. Rắn - rắn Đáp án đúng
D. Rắn - lỏng
Câu 142

Nhận biết NH3 sinh ra trong phản ứng định tính:

A. Giấy quỳ tím ẩm chuyển xanh
B. HCl đặc tạo khói trắng
C. Mùi khai
D. Tất cả đều đúng Đáp án đúng
Câu 143

Sau khi tổng hợp hợp chất hữu cơ, sản phẩm sinh ra thường bị lẫn tạp chất. Có thể loại bỏ tạp chất bằng phương pháp nào:

A. Phương pháp chiết
B. Phương pháp kết tinh
C. Phương pháp chưng cất
D. Tùy vào đặc điểm của hợp chất và tạp lựa chọn phương pháp thích hợp Đáp án đúng
Câu 144

Phương pháp làm khô là loại bỏ:

A. Nước Đáp án đúng
B. Tạp chất
C. Chất tan
D. Dung dịch
Câu 145

Thuốc thử Tollens là:

A. AgNO3/NH3 Đáp án đúng
B. AgNO3
C. CuSO4/NaOH
D. ZnCl2/HCl
Câu 146

Khi tổng hợp chất A còn chứa chất rắn khó tan B. Chất A và B khác nhau về tính chất và độ tan. Dùng phương pháp nào dưới đây để tinh chế chất A:

A. Phương pháp lọc Đáp án đúng
B. Phương pháp chiết
C. Phương pháp kết tinh
D. Phương pháp cô đặc
Câu 147

Thuốc thử Tollens dùng để nhận biết dung dịch Glucose hiện tượng

A. Tráng bạc Đáp án đúng
B. Kết tủa đỏ gạch
C. Dung dịch xanh
D. Dung dịch màu xanh khi đun lên chuyển qua màu đỏ gạch.
Câu 148

Thuốc thử Cu(OH)2/NaOH dùng để nhận biết dung dịch Glucose hiện tượng

A. Tráng bạc
B. Kết tủa đỏ gạch
C. Dung dịch xanh
D. Dung dịch màu xanh khi đun lên chuyển qua màu đỏ gạch. Đáp án đúng
Câu 149

Thuốc thử KMnO4/H2SO4 dùng để nhận biết dung dịch cồn hiện tượng

A. Tráng bạc
B. Kết tủa đỏ gạch
C. Dung dịch xanh
D. Dung dịch mất màu Đáp án đúng
Câu 150

Quỳ tím dùng để nhận biết dung dịch acetic acid hiện tượng

A. Quỳ tím không đổi màu
B. Quỳ tím chuyển sang xanh
C. Quỳ tím chuyển sang vàng
D. Quỳ tím chuyển sang đỏ Đáp án đúng