Ngân hàng câu hỏi

Ký sinh trùng

40 câu hỏi có đáp án.

Quay lại làm bài
Câu 1

Dựa vào tính chất ký sinh đặc hiệu trên vật chủ, ký sinh trùng được chia làm mấy loại?

A. 2 loại
B. 3 loại
C. 4 loại Đáp án đúng
D. 5 loại
Câu 2

Đặc điểm của đời sống ký sinh là?

A. Hai bên cùng có lợi
B. Một bên có lợi, một bên có hại Đáp án đúng
C. Chỉ một bên có lợi
D. Hai bên không có lợi và không có hại
Câu 3

Hiện nay có bao nhiêu loài ký sinh trùng sốt rét gây bệnh?

A. 2 loài
B. 3 loài
C. 4 loài
D. 5 loài Đáp án đúng
Câu 4

Chi muỗi nào sau đây truyền bệnh sốt rét?

A. Anopheles Đáp án đúng
B. Culex
C. Aedes
D. Malaya
Câu 5

Loài nào sau đây đẻ trực tiếp ra ấu trùng?

A. Ascaris lumbricoides
B. Wuchereria bancrofti Đáp án đúng
C. Enterobius vermicularis
D. Enterobius vermicularis
Câu 6

Ấu trùng đuôi là giai đoạn phát triển trung gian của nhóm?

A. Sán dây
B. Sán lá Đáp án đúng
C. Giun tròn
D. Giun dẹp
Câu 7

Loài nào sau đây gây bệnh sốt rét phổ biến tại Việt Nam. Chọn câu đúng nhất?

A. Plasmodium falciparum và Plasmodium vivax Đáp án đúng
B. Plasmodium vivax và Plasmodium ovale
C. Plasmodium vivax và Plasmodium malariae
D. Plasmodium falciparum và Plasmodium knowlesi
Câu 8

Khi phân tích mẫu bệnh phẩm, người ta phát hiện thấy loài có tỷ lệ gây bệnh cao nhất hiện nay?

A. Plasmodium vivax
B. Plasmodium malariae
C. Plasmodium ovale
D. Plasmodium falciparum Đáp án đúng
Câu 9

Loài nào sau đây có giai đoạn hồng cầu nằm trong máu mao mạch nội tạng?

A. Plasmodium falciparum Đáp án đúng
B. Plasmodium vivax
C. Plasmodium malariae
D. Plasmodium ovale
Câu 10

Biểu hiện nào sau đây thường không thấy trong nhiễm ký sinh trùng sốt rét?

A. Sốt có chu kỳ
B. Rét, nóng, toát mồ hôi
C. Lách to
D. Rối loạn tiêu hóa Đáp án đúng
Câu 11

Loài nào sau đây có giai đoạn ấu trùng nhiễm qua da?

A. Giun móc Đáp án đúng
B. Giun tóc
C. Giun kim
D. Giun đũa
Câu 12

Chi nào là tác nhân gây bệnh giun chỉ?

A. Anopheles
B. Culex Đáp án đúng
C. Aedes
D. Malaya
Câu 13

Loài nào sau đây có giai đoạn hồng cầu nằm trong mạch máu ngoại vi?

A. Plasmodium vivax và Plasmodium ovale
B. Plasmodium falciparum và Plasmodium knowlesi
C. Plasmodium falciparum và Plasmodium vivax
D. Plasmodium vivax, Plasmodium ovale và Plasmodium malariae Đáp án đúng
Câu 14

Câu nào đúng nhất khi nói về đặc điểm sinh sản của ký sinh trùng?

A. Sinh sản vô tính và hữu tính
B. Sinh sản vô tính, hữu tính và lưỡng tính
C. Sinh sản vô tính, hữu tính, phôi tử và đa phôi
D. Sinh sản vô tính, hữu tính, lưỡng tính, phôi tử và đa phôi Đáp án đúng
Câu 15

Câu nào không đúng đặc điểm chung của ký sinh trùng?

A. Diễn biến chậm
B. Gây bệnh ngắn hạn Đáp án đúng
C. Bệnh thường mang tính chất vùng
D. Bệnh thường liên quan đến điều kiện kinh tế và xã hội
Câu 16

Chu kỳ sống nào sau đây phù hợp với ký sinh trùng sốt rét?

A. Người ↔ Ngoại cảnh
B. Người ↔ Vật chủ trung gian
C. Người → Vật chủ trung gian → Ngoại cảnh → Người
D. Người → Ngoại cảnh → Vật chủ trung gian → Người Đáp án đúng
Câu 17

Câu nào sai khi nói về nguyên tắc phòng chống bệnh ký sinh trùng?

A. Tiến hành trên quy mô rộng lớn
B. Phòng chống nhanh chóng, kịp thời Đáp án đúng
C. Phải dựa vào quần chúng
D. Công tác phòng chống phải có trọng tâm trọng điểm
Câu 18

Để phòng chống bệnh ký sinh trùng cần thực hiện biện pháp nào sau đây?

A. Diệt ký sinh trùng
B. Cắt đứt chu kỳ của ký sinh trùng
C. Làm tốt công tác vệ sinh
D. Tất cả các biện pháp trên Đáp án đúng
Câu 19

Ký sinh trùng nào có hình thức sinh sản lưỡng tính?

A. Ký sinh trùng sốt rét
B. Giun đũa
C. Giun tóc
D. Sán lá gan nhỏ Đáp án đúng
Câu 20

Ký sinh trùng nào sau đây thuộc nhóm tiết túc?

A. Plasmodium falciparum
B. Giun kim
C. Sán dây lợn
D. Muỗi Đáp án đúng
Câu 21

Để đặt tên khoa học của ký sinh trùng, người ta thường dựa vào?

A. Hình thể và kích thước
B. Kích thước, vị trí ký sinh và tên địa phương tìm ra
C. Hình thể, kích thước và vị trí ký sinh
D. Kích thước, hình thể, vị trí ký sinh và tên địa phương tìm ra Đáp án đúng
Câu 22

Các tác hại của giun sán trên ký chủ, ngoại trừ?

A. Rối loạn tiêu hoá
B. Gây biến chứng
C. Gây rối loạn chức phận các cơ quan
D. Ức chế hệ thần kinh Đáp án đúng
Câu 23

Câu nào không đúng với nguyên tắc điều trị bệnh giun sán?

A. Dùng thuốc thích hợp
B. Phải chú ý chống độc
C. Điều trị cục bộ Đáp án đúng
D. Điều trị các giun sán có kích thước lớn trước, kích thước bé sau
Câu 24

Loại ký sinh trùng sốt rét nào chiếm tỷ lệ cao nhất tại Việt Nam?

A. Plasmodium falciparum Đáp án đúng
B. Plasmodium vivax
C. Plasmodium malariae
D. Plasmodium ovale
Câu 25

Giai đoạn sinh sản hữu tính của ký sinh trùng sốt rét nằm trong?

A. Cơ thể muỗi Đáp án đúng
B. Trong hồng cầu
C. Trong gan
D. Trong cơ thể muỗi và người
Câu 26

Hạn định đời sống của ký sinh trùng sốt rét Plasmodium falciparum kéo dài bao lâu?

A. 6 - 20 tháng Đáp án đúng
B. 1,5 - 2 năm
C. 2 - 3 năm
D. 4 - 5 năm
Câu 27

Hạn định đời sống của ký sinh trùng sốt rét Plasmodium vivax kéo dài bao lâu?

A. 6 - 20 tháng
B. 1,5 - 2 năm Đáp án đúng
C. 2 - 3 năm
D. 4 - 5 năm
Câu 28

Ký sinh trùng sốt rét ký sinh trên vật chủ nào?

A. Muỗi Anopheles Đáp án đúng
B. Muỗi Aedes
C. Muỗi Culex
D. Muỗi Aedes và Culex
Câu 29

Ký sinh trùng nào có thể nhiễm từ mẹ sang bào thai?

A. Toxoplasma Đáp án đúng
B. Entamoeba histolytica
C. Giardia lamblia
D. Enterobius vermicularis
Câu 30

Giardia lamblia con trưởng thành sống ở vị trí nào trên cơ thể?

A. Đường ống mật
B. Ruột già
C. Tá tràng và hỗng tràng Đáp án đúng
D. Phổi
Câu 31

Loài ký sinh nào mà con trưởng thành có thể đẻ phôi?

A. Giun móc
B. Giun chỉ Đáp án đúng
C. Giun kim
D. Sán dây
Câu 32

Giai đoạn phát triển nào là giai đoạn chẩn đoán của bệnh giun đũa?

A. Trứng chứa phôi
B. Trứng chứa phôi bào
C. Trứng chưa thụ tinh
D. Trứng chứa phôi bào và trứng chưa thụ tinh Đáp án đúng
Câu 33

Trong chu trình phát triển của giun đũa, giai đoạn lây nhiễm là?

A. Trứng chứa phôi Đáp án đúng
B. Trứng chứa phôi bào
C. Trứng chưa thụ tinh
D. Con trưởng thành
Câu 34

Trứng giun đũa nào sau đây có thể lây nhiễm giun đũa cho bệnh nhân khi dính vào thức ăn?

A. Trứng điển hình
B. Trứng không điển hình
C. Trứng chứa phôi bào
D. Trứng chứa phôi Đáp án đúng
Câu 35

Để chẩn đoán nhiễm giun ở giai đoạn con trưởng thành ở ruột, người ta dùng phương pháp chẩn đoán?

A. Xét nghiệm mẫu đàm
B. Xét nghiệm phân Đáp án đúng
C. Chẩn đoán lâm sàng
D. Tăng lượng bạch cầu
Câu 36

Phương pháp Graham thường dùng để chẩn đoán?

A. Giun tóc
B. Giun móc
C. Giun đũa
D. Giun kim Đáp án đúng
Câu 37

Phương pháp Baermann là một kỹ thuật được sử dụng để xét nghiệm?

A. Vi khuẩn
B. Trứng giun
C. Ấu trùng giun Đáp án đúng
D. Trứng sán
Câu 38

Ấu trùng đuôi Cercaria là giai đoạn điển hình trong chu trình phát triển của loài?

A. Đơn bào
B. Giun
C. Sán dây
D. Sán lá Đáp án đúng
Câu 39

Trứng của loài giun nào sau đây có thể lây nhiễm trực tiếp?

A. Giun tóc
B. Giun đũa
C. Giun kim Đáp án đúng
D. Giun lươn
Câu 40

Những biến đổi của hồng cầu khi bị ký sinh trùng sốt rét ký sinh, ngoại trừ?

A. Thay đổi hình thể
B. Xuất hiện các thể lạ
C. Thay đổi tính thấm của màng
D. Rối loạn di truyền Đáp án đúng