Ngân hàng câu hỏi

Vật lý lý sinh

110 câu hỏi có đáp án.

Quay lại làm bài
Câu 1

Phân biệt giữa đại lượng vô hướng và đại lượng vectơ?

A. Khối lượng, vận tốc, nhiệt độ, điện tích là các đại lượng vô hướng
B. Gia tốc, lực, cảm ứng từ, hiệu điện thế là các đại lượng có hướng
C. Nhiệt độ, điện tích, áp suất, năng lượng là các đại lượng vô hướng Đáp án đúng
D. Gia tốc, lực, cường độ điện trường, áp suất là các đại lượng có hướng
Câu 2

Phân biệt giữa đại lượng vô hướng và đại lượng vectơ?

A. Công, áp suất, vận tốc, thời gian là các đại lượng vô hướng
B. Hiệu điện thế, áp suất, công, cường độ điện trường là các đại lượng vô hướng
C. Gia tốc, cảm ứng từ, thời gian, hiệu điện thế là các đại lượng vectơ
D. Vận tốc, gia tốc, cảm ứng từ, cường độ điện trường là các đại lượng vectơ Đáp án đúng
Câu 3

Một vật đang chuyển động với vận tốc 3 m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác động lên nó mất đi thì:

A. Vật dừng lại ngay
B. Vật đổi hướng chuyển động
C. Vật chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại
D. Vật tiếp tực chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 3 m/s Đáp án đúng
Câu 4

Chọn câu Đúng:

A. Nếu không chịu lực nào tác dụng thì mọi vật phải đứng yên.
B. Khi không còn lực nào tác dụng lên vật nữa, thì vật đang chuyển động sẽ lập tức dừng lại.
C. Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên nó.
D. Khi thấy vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn là đã có lực tác dụng lên vật. Đáp án đúng
Câu 5

Một vật rắn đang quay đều quanh một trục cố định xuyên qua vật. Tốc độ dài của một điểm xác định không nằm trên trục quay có độ lớn:

A. Giảm theo thời gian
B. Không thay đổi Đáp án đúng
C. Tăng theo thời gian
D. Tăng tỷ lệ thuận với thời gian
Câu 6

Khi vật rắn quay quanh một trục cố định, các điểm trên vật (không nằm trên trục quay):

A. Có cùng vận tốc dài và vận tốc góc
B. Có cùng vận tốc góc và gia tốc góc Đáp án đúng
C. Có cùng gia tốc góc và vận tốc dài
D. Có cùng góc quay và vận tốc dài
Câu 7

Đại lượng trong chuyển động quay của vật rắn đóng vai trò tương tự như lực trong chuyển động của chất điểm là:

A. Moment quán tính
B. Vật tốc góc
C. Moment lực Đáp án đúng
D. Gia tốc góc
Câu 8

Moment quán tính của vật rắn đối với một trục quay là một đại lượng?

A. Có giá trị đại số phụ thuộc vào góc quay của vật
B. Đặc trưng cho mức quán tính của vật Đáp án đúng
C. Đặc trưng cho sự quay nhanh chậm của vật
D. Luôn có giá trị dương, không phụ thuộc vào vị trí trục quay
Câu 9

Dụng cụ nào sau đây không phải là ứng dụng của đòn bẩy?

A. Cái kéo
B. Cái kìm
C. Cái cưa Đáp án đúng
D. Cái mở nút chai
Câu 10

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Muốn lực nâng vật……… trọng lượng của vật thì phải làm cho khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác động của lực nâng……khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác dụng của trọng lượng vật.

A. Nhỏ hơn, lớn hơn Đáp án đúng
B. Nhỏ hơn, nhỏ hơn
C. Lớn hơn, lớn hơn
D. Lớn hơn, nhỏ hơn
Câu 11

Đòn bẩy loại III có đặc điểm:

A. Làm tăng cánh tay đòn lực cản Đáp án đúng
B. Làm tăng lực cản
C. Làm giảm lực phát động
D. Làm tăng cánh tay đòn lực phát động
Câu 12

Chọn câu Đúng nhất. Để nâng một vật nặng lên người ta thường sử dụng đòn bẩy loại:

A. Loại I
B. Loại III
C. Loại I và II Đáp án đúng
D. Loại II và III
Câu 13

Khi ta đứng trên đầu mũi bàn chân thì trọng lượng cơ thể là lực cản và lực của cơ dép và cơ sinh đôi là lực phát động. Điều kiện để giữ được thăng bằng khi đứng trên đầu mũi bàn chân?

A. Lực cản và lực phát động cùng chiều và cùng độ lớn
B. Lực cản và lực phát động ngược chiều và cùng độ lớn
C. Moment lực cản và moment lực phát động ngược chiều và cùng độ lớn Đáp án đúng
D. Moment lực cản và moment lực phát động cùng chiều và cùng độ lớn
Câu 14

Trong cơ thể, đòn bẩy loại I có chức năng làm đổi chiều tác động của lực là do có tính chất nào sau đây?

A. Có lực phát động và lực cản ngược chiều nhau
B. Có cánh tay đòn lực cản và cánh tay đòn lực phát động ngược chiều nhau Đáp án đúng
C. Có điểm đặt của lực phát động nằm giữa điểm tựa và điểm đặt của lực cản
D. Có điểm đặt của lực cản nằm giữa điểm tựa và điểm đặt của lực phát động
Câu 15

Người ta ứng dụng đòn bẩy loại I để nâng một vật nặng lên là do đòn bẩy loại này:

A. Làm tăng lực phát động và làm giảm cánh tay đòn của lực cản
B. Làm giảm lực cản và làm tăng cánh tay đòn của lực phát động
C. Làm giảm lực cản và làm tăng lực phát động
D. Làm tăng cánh tay đòn lực phát động và giảm cánh tay đòn lực cản Đáp án đúng
Câu 16

Khi ta đứng trên đầu mũi bàn chân thì trọng lượng cơ thể là lực cản, lực của cơ dép và cơ sinh đôi là lực phát động. Nếu ta muốn nâng người lên cao hơn nữa khi đứng trên đầu mũi bàn chân thì ta cần:

A. Giảm lực cản
B. Giảm cánh tay đòn lực cản
C. Tăng lực phát động Đáp án đúng
D. Tăng cánh tay đòn lực phát động
Câu 17

Trong cơ thể, đòn bẩy loại III có ưu điểm:

A. Làm tăng lực phát động
B. Làm giảm lực phát động
C. Làm tăng vận tốc Đáp án đúng
D. Làm giảm vận tốc
Câu 18

Trong cơ thể, đòn bẩy loại II có ưu điểm:

A. Làm tăng lực phát động
B. Làm giảm lực phát động Đáp án đúng
C. Làm giảm lực cản
D. Làm tăng vận tốc
Câu 19

Một lực F không đổi liên tục kéo một vật chuyển động với vận tốc v theo hướng của F. Công suất của lực F là:

A. Fvt
B. Fv Đáp án đúng
C. Ft
D. Fv2
Câu 20

Tươi nặng hơn Tốt nhưng đi bộ lên cùng một cầu thang với khoảng thời gian như nhau. So sánh công và công suất do 2 người thực hiện khi đi đó?

A. Công của Tươi nhỏ hơn của Tốt và công suất của Tươi lớn hơn của Tốt
B. Công của Tươi nhỏ hơn của Tốt và công suất của Tươi bằng của Tốt
C. Công của Tươi bằng của Tốt và công suất của Tươi bằng của Tốt
D. Công của Tươi lớn hơn của Tốt và công suất của Tươi lớn hơn của Tốt Đáp án đúng
Câu 21

Tèo nặng 60kg đi bộ từ tầng 1 với vận tốc ban đầu là 7,2 km/h đến tầng 3 thì dừng lại. Độ biến thiên cơ năng của Tèo là bao nhiêu? (cho độ cao của mỗi tầng là 4 m và g = 10 m/s2)

A. 4680J Đáp án đúng
B. 4800J
C. 4920J
D. 5240J
Câu 22

Một vận động viên nặng 65 kg nhảy với vận tốc ban đầu v0 = 2 m/s từ cầu nhảy ở độ cao 10 m xuống nước theo hướng thẳng đứng xuống dưới. Lấy g = 10 m/s2, sau khi chạm nước người đó chuyển động thêm một độ dời 3 m trong nước theo phương thẳng đứng thì dừng. Độ biến thiên cơ năng của người đó là:

A. – 8580 J Đáp án đúng
B. – 7850 J
C. – 5850 J
D. – 6850 J
Câu 23

Chọn phát biểu Sai về sóng âm:

A. Là những sóng có biên độ nhỏ mà thính giác ta có thể nhận biết được.
B. Có thể truyền trong môi trường rắn, lỏng và khí.
C. Có tần số f: 20-20.000 Khz . Đáp án đúng
D. Có thể phản xạ, khúc xạ, nhiễu xạ, hấp thu như tia sáng.
Câu 24

Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là Sai?

A. Biên độ dao động của sóng âm càng lớn thì âm càng cao. Đáp án đúng
B. Sóng âm là một sóng cơ.
C. Tốc độ truyền âm phụ thuộc vào bản chất của môi trường truyền âm.
D. Sóng âm không truyền được trong chân không.
Câu 25

Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lý gắn liền:

A. Tần số Đáp án đúng
B. Độ to
C. Cường độ
D. Âm sắc
Câu 26

Cảm giác về âm phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây:

A. Nguồn âm và môi trường truyền âm
B. Nguồn âm và tai người nghe Đáp án đúng
C. Môi trường truyền âm và tai người nghe
D. Tai người nghe và thần kinh thính giác
Câu 27

Trong các nhạc cụ, hộp đàn có tác dụng:

A. Làm tăng độ cao và độ to của âm
B. Giữ cho âm phát ra có tần số ổn định
C. Khuyếch đại và tạo ra âm sắc cho đàn Đáp án đúng
D. Tránh được tiếng ồn làm cho tiếng đàn trong trẻo
Câu 28

Hộp cộng hưởng có tác dụng:

A. Làm tăng tần số của âm
B. Làm giảm cường độ của âm
C. Làm tăng cường độ của âm Đáp án đúng
D. Làm giảm độ cao của âm
Câu 29

Biết cường độ âm chuẩn là I0 = 10-12 W/m2 và độ to của một tiếng ồn là 70 dB. Cường độ của tiếng ồn theo đơn vị W/m2 là:

A. 10-7
B. 7.10-5
C. 5.10-7
D. 10-5 Đáp án đúng
Câu 30

Trong môi trường truyền âm, tại hai điểm A và B có mức cường độ âm lần lượt là 90 dB và 40 dB với cùng cường độ âm chuẩn. Cường độ âm tại A lớn gấp bao nhiêu lần so với cường độ âm tại B?

A. 2,25 lần.
B. 3600 lần.
C. 1000 lần.
D. 100000 lần. Đáp án đúng
Câu 31

Hiệu ứng Doppler gây ra hiện tượng nào sau đây:

A. Thay đổi cường độ của âm khi nguồn âm chuyển động so với người nghe
B. Thay đổi độ cao của âm khi nguồn âm chuyển động so với người nghe Đáp án đúng
C. Thay đổi âm sắc của âm khi nguồn âm chuyển động lại gần người nghe
D. Thay đổi cả độ cao và cường độ âm khi nguồn âm chuyển động
Câu 32

Hiệu ứng Doppler có thể ứng dụng để đo vận tốc. Để đo vận tốc ô tô người ta dùng sóng điện từ, còn để đo vận tốc dòng máu chảy người ta dùng sóng siêu âm. Lý do dùng 2 loại sóng khác nhau là do:

A. Vận tốc truyền sóng khác nhau.
B. Tần số truyền sóng khác nhau.
C. Môi trường truyền sóng khác nhau. Đáp án đúng
D. Khoảng cách truyền sóng khác nhau.
Câu 33

Gọi f và λ là tần số và bước sóng nguồn âm, f’ và λ’ là tần số và bước sóng mà máy thu nhận được từ nguồn âm đó. Chọn câu Đúng:

A. Nguồn đi tới máy thu thì f ’ > f. Đáp án đúng
B. Nguồn đi tới máy thu thì λ’> λ.
C. Nguồn ra xa máy thu thì f ’ > f.
D. Nguồn ra xa máy thu thì λ’< λ.
Câu 34

Phát biểu nào sau đây là cơ sở của siêu âm Doppler:

A. Sự chuyển động của các tế bào, mô gây ra sự thay đổi về tần số của sóng âm phản hồi lại. Máy vi tính sẽ thu thập và xử lý những sóng âm này để tính ra vận tốc dòng chảy. Đáp án đúng
B. Độ sáng của chấm tín hiệu biểu thị cường độ của sóng hồi âm nhận được, cường độ càng cao thì chấm tín hiệu càng sáng, cường độ càng thấp thì chấm tín hiệu càng tối.
C. Vị trí của chấm tín hiệu trên màn hình biểu thị vị trí tương đối của mặt phân cách mà sóng hồi âm dội về từ đó so với đầu dò
D. Hình ảnh siêu âm là tập hợp của vô số chấm tín hiệu được tạo thành từ vô số tia hồi âm quay ngược trở về đầu dò tạo nên hình ảnh giải phẫu của các cơ quan trong cơ thể.
Câu 35

Các bộ phận nào sau đây là thuộc về máy siêu âm:

A. Bộ phận phát và tiếp nhận sóng siêu âm; bộ phận ghi đo quang điện; bộ phận hiển thị hình ảnh.
B. Bộ phận ghi đo quang điện; bộ phận hiển thị hình ảnh; bộ phận lưu trữ hình ảnh.
C. Bộ phận phát, tiếp nhận và xử lý sóng điện từ; bộ phận phát và tiếp nhận sóng siêu âm; bộ phận hiển thị hình ảnh. Đáp án đúng
D. Bộ phận phát và tiếp nhận sóng siêu âm; bộ phận tán sắc; bộ phận hiển thị hình ảnh.
Câu 36

Phát biểu nào sau đây chỉ phương pháp truyền qua của siêu âm:

A. Các sóng phản xạ được biểu thị bằng các điểm sáng trên màn hình.
B. Đo chùm siêu âm ló ra qua mô, căn cứ vào mức độ hấp thu của vật chất biết được mật độ, kích thước của mô Đáp án đúng
C. Phát xung siêu âm tới các mô, cơ quan, cơ thể và thu xung phản xạ tạo hình ảnh
D. Dựa vào đặc điểm của xung phản xạ và thời gian phản xạ để chẩn đoán bệnh.
Câu 37

Người ta phân biệt siêu âm Doppler liên tục và siêu âm Doppler xung là do:

A. Tần số thu phát sóng khác nhau
B. Vận tốc thu phát sóng khác nhau
C. Đầu dò thu phát sóng khác nhau
D. Chế độ thu phát sóng khác nhau Đáp án đúng
Câu 38

Sóng siêu âm được sử dụng để hóa lỏng các mô mỡ trong cơ thể là do chúng có tác động nào sau đây?

A. Làm hòa tan các chất vào nhau
B. Làm tăng nhiệt độ môi trường
C. Làm thay đổi kích thước lỗ hổng Đáp án đúng
D. Làm thay đổi tốc độ chuyển hóa vật chất
Câu 39

Có bao nhiêu loại điện thế sinh vật cơ bản:

A. 3 Đáp án đúng
B. 5
C. 2
D. 4
Câu 40

Trong thí nghiệm phát hiện điện thế nghỉ, dòng điện được quan sát thấy khi đặt 2 điện cực ở:

A. Hai điểm khác nhau ngoài màng tế bào thần kinh
B. Hai điểm khác nhau trong màng tế bào thần kinh
C. Hai điểm khác nhau trong và ngoài màng tế bào thần kinh Đáp án đúng
D. Hai điểm cách xa nhau trên màng tế bào thần kinh
Câu 41

Quá trình hình thành của một điện thế hoạt động khi màng tế bào bị kích thích được chia làm mấy giai đoạn:

A. 2
B. 3
C. 4 Đáp án đúng
D. 5
Câu 42

Đặc điểm nào sau đây của điện thế hoạt động có ý nghĩa đặc biệt trong việc dẫn truyền thông tin:

A. Màng trong màng tế bào tích điện dương so với mặt ngoài
B. Xuất hiện trong thời gian ngắn và chia làm 4 giai đoạn
C. Có khả năng lan truyền
D. Hình dạng và biên độ được giữ nguyên trong quá trình lan truyền Đáp án đúng
Câu 43

Chọn đáp án Đúng về Bơm Kali- Natri:

A. Bơm các ion K+ ra ngoài tế bào và bơm các ion Na+ từ ngoài tế bào vào trong
B. Bơm các ion Na+ ra ngoài tế bào và bơm các ion K+ từ ngoài tế bào vào trong Đáp án đúng
C. Bơm các ion Na+ và các ion K+ từ trong tế bào ra ngoài tế bào
D. Bơm các ion Na+ và các ion K+ từ ngoài tế bào vào trong tế bào
Câu 44

Chọn câu Đúng về điện thế sinh vật:

A. Điện thế phát động trong đầu dây thần kinh là các tín hiệu truyền năng lượng.
B. Khi có kích thích bên ngoài gây ra điện thế phát động ở màng tế bào cảm nhận. Đáp án đúng
C. Khi có kích thích bên ngoài gây ra điện thế nghỉ ở màng tế bào cảm nhận.
D. Khi có kích thích bên ngoài gây ra điện thế tổn thương ở màng tế bào cảm nhận.
Câu 45

Chọn đáp án Đúng nhất về các linh kiện dùng để khuyếch đại tín hiệu điện sinh vật:

A. Đèn điện tử 3 cực; Mạch vi điện tử; Bộ ghi quang học
B. Transistor; Bộ ghi quang học; Bộ ghi cơ học
C. Transistor; Đèn điện tử 3 cực; Mạch vi điện tử Đáp án đúng
D. Transistor; Mạch vi điện tử; Bộ ghi cơ học
Câu 46

Khi nghiên cứu kích thích thần kinh - cơ, ngưỡng thời gian C được định nghĩa là khoảng thời gian ngắn nhất mà xung điện phải kéo dài để có thể gây nên hưng phấn trên tế bào. Ở động vật có xương sống, C bằng:

A. Vài giây
B. Vài mili giây (ms)
C. Vài micro giây (μs) Đáp án đúng
D. Vài phần trăm giây
Câu 47

Chọn đáp án Sai về đặc điểm của điện thế họat động:

A. Mặt trong màng tế bào tích điện âm so với mặt ngòai Đáp án đúng
B. Xuất hiện trong thời gian ngắn và biến đổi nhanh theo 4 giai đọan
C. Có khả năng lan truyền dọc theo theo sợi thần kinh
D. Hình dạng và biên độ giữ nguyên trong khi lan truyền
Câu 48

Chọn đáp án Đúng nhất. Hai kích thích dưới ngưỡng có thể gây nên trạng thái hưng phấn của tế bào khi:

A. 2 kích thích dưới ngưỡng cùng tác dụng vào 2 vị trí của tế bào cách nhau 1 khoảng thời gian đủ ngắn
B. 2 kích thích dưới ngưỡng cùng tác dụng vào 1 vị trí của tế bào cách nhau 1 khoảng thời gian đủ ngắn Đáp án đúng
C. 2 kích thích dưới ngưỡng cùng tác dụng vào 1 vị trí của tế bào
D. 2 kích thích dưới ngưỡng đồng thời tác dụng vào 2 vị trí của tế bào
Câu 49

Các lọai điện thế sinh vật cơ bản là:

A. Điện thế nghỉ, Điện thế hoạt động, Điện thế tim
B. Điện thế nghỉ, Điện thế cơ, Điện thế não
C. Điện thế tim, Điện thế não, Điện thế cơ
D. Điện thế nghỉ, Điện thế hoạt động, Điện thế tổn thương Đáp án đúng
Câu 50

Thứ tự hoạt động của các kênh ion trong phát sinh điện thế hoạt động:

A. Kênh Na mở, Kênh Kali mở, Kênh Kali đóng, Kênh Na đóng
B. Kênh Na mở, Kênh Kali mở, Kênh Na đóng, Kênh Kali đóng Đáp án đúng
C. Kênh Na mở, Kênh Na đóng, Kênh Kali mở, Kênh Kali đóng
D. Kênh Kali mở, Kênh Na mở, Kênh Kali đóng, Kênh Na đóng
Câu 51

Chọn đáp án Sai. Khi kích thích lên sợi thần kinh người ta quan sát thấy:

A. Chỉ những kích thích đạt ngưỡng khử cực màng tế bào mới dẫn đến việc hình thành điện thế hoạt động
B. Trong thời gian phát triển điện thế họat động, màng tế bào không đáp ứng với những kích thích mới
C. Mọi kích thích mạnh đều dẫn đến việc hình thành xung thần kinh Đáp án đúng
D. Thuộc tính trơ của màng tế bào đảm bảo cho việc truyền xung thần kinh theo một chiều nhất định
Câu 52

Chọn đáp án Đúng về đặc điểm xung thần kinh:

A. Lan truyền dọc sợi thần kinh và Biên độ của xung gỉam đi trong quá trình lan truyền
B. Lan truyền dọc sợi thần kinh và Biên độ của xung không đổi trong quá trình lan truyền Đáp án đúng
C. Lan truyền dọc sợi thần kinh và Biên độ của xung tăng lên trong quá trình lan truyền
D. Lan truyền dọc sợi thần kinh và Biên độ của xung thay đổi trong quá trình lan truyền
Câu 53

Chọn đáp án Đúng về đặc đỉểm của điện thế nghỉ:

A. Trong âm, ngòai dương, biến đổi chậm theo thời gian Đáp án đúng
B. Trong dương, ngòai âm, không biến đổi theo thời gian
C. Trong âm, ngòai dương, không biến đổi theo thời gian
D. Trong dương, ngòai âm, biến đổi chậm theo thời gian
Câu 54

Thứ tự các giai đọan phát triển của một điện thế họat động như sau:

A. Khử cực, phân cực lại, quá phân cực, phân cực lại
B. Phân cực lại, quá phân cực, khử cực, quá khử cực
C. Khử cực, quá khử cực, phân cực lại, quá phân cực Đáp án đúng
D. Phân cực lại, khử cực, quá khử cực, quá phân cực
Câu 55

Biên độ của điện thế hoạt động xuất hiện do các kích thích với cường độ khác nhau gây nên sẽ:

A. Khác nhau.
B. Tỷ lệ thuận với cường độ kích thích.
C. Phụ thuộc vào cường độ kích thích.
D. Có cùng một giá trị. Đáp án đúng
Câu 56

Quá trình tích lũy năng lượng là quá trình:

A. Hấp thu lượng tử . Đáp án đúng
B. Phản ứng quang hóa
C. Phản ứng sinh hóa.
D. Ứng xử sinh lý.
Câu 57

Thứ tự xảy ra trong quá trình quang sinh là:

A. Hấp thu lượng tử - phát quang - phản ứng sinh hóa - ứng xử sinh lý
B. Hấp thu lượng tử - phản ứng quang hóa - phản ứng sinh hóa - ứng xử sinh lý Đáp án đúng
C. Hấp thu lượng tử - phản ứng quang hóa - phát quang - ứng xử sinh lý
D. Hấp thu lượng tử - chuyển thành nhiệt - phản ứng sinh hóa - ứng xử sinh lý
Câu 58

Trong phổ hấp thu, bước sóng λmax là bước sóng:

A. Có giá trị cực đại
B. Có giá trị nhỏ nhất
C. Ứng với độ hấp thu cực tiểu
D. Ứng với độ hấp thu lớn nhất Đáp án đúng
Câu 59

Quang sinh được phân làm các nhóm cơ bản sau:

A. Quang tổng hợp, Cảm nhận ánh sáng, Hấp thu tia tử ngoại Đáp án đúng
B. Quang tổng hợp, Quang ion hoá, Quang oxy hoá khử
C. Quang ion hoá, Cảm nhận ánh sáng, Hấp thu tia tử ngoại
D. Quang tổng hợp, Quang oxy hoá khử, Cảm nhận ánh sáng
Câu 60

Phổ hấp thu là:

A. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của mật độ quang D vào nồng độ.
B. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của mật độ quang D vào nhiệt độ.
C. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của mật độ quang D vào bước sóng. Đáp án đúng
D. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của mật độ quang D vào cường độ sáng.
Câu 61

Các đặc trưng cơ bản của phổ hấp thụ là:

A. Bước sóng hấp thụ cực đại, Miền hấp thụ, Bề rộng bán hấp thụ Đáp án đúng
B. Miền hấp thụ, Bề rộng bán hấp thụ, Độ hấp thụ
C. Bước sóng hấp thụ cực đại, Độ hấp thụ, Độ truyền qua
D. Độ hấp thụ, độ truyền qua, bước sóng ánh sáng tới
Câu 62

Hệ số hấp thụ phân tử của một dung dịch phụ thuộc vào:

A. Bản chất của dung dịch. Nồng độ của dung dịch. Bước sóng ánh sáng tới.
B. Nhiệt độ của dung dịch. Nồng độ của dung dịch. Bước sóng ánh sáng tới.
C. Nhiệt độ của dung dịch. Bản chất của dung dịch. Bước sóng ánh sáng tới. Đáp án đúng
D. Nhiệt độ của dung dịch. Nồng độ của dung dịch. Cường độ ánh sáng tới.
Câu 63

Bộ phận tán sắc trong máy quang phổ dùng để:

A. Tạo chùm tia đơn sắc. Đáp án đúng
B. Tạo ánh sáng phân cực toàn phần.
C. Để tạo chùm tia song song.
D. Làm tăng cường độ ánh sáng.
Câu 64

Các máy quang phổ đều có 3 thành phần chính là:

A. Nguồn sáng. Bộ phận phân cực. Bộ phận ghi đo quang điện.
B. Nguồn sáng. Bộ phận tán sắc. Bộ phận ghi đo quang điện. Đáp án đúng
C. Bộ phận phân cực. Bộ phận quay cực. Bộ phận phân tích.
D. Bộ phận phân cực. Bộ phận phân tích. Bộ phận ghi đo quang điện.
Câu 65

Trong phân tích định lượng bằng Quang phổ hấp thụ đối với dung dịch đậm đặc thì các phương pháp nào sau đây chính xác nhất:

A. Phương pháp đo trực tiếp.
B. Phương pháp pha chuẩn so sánh.
C. Phương pháp pha loãng.
D. Phương pháp lập đường chuẩn. Đáp án đúng
Câu 66

Trong võng mạc tế bào hình nón bao gồm ba loại:

A. Tế bào đỏ, tế bào xanh lá cây, tế bào xanh biển Đáp án đúng
B. Tế bào đỏ, tế bào vàng, tế bào xanh biển
C. Tế bào vàng, tế bào xanh lá cây, tế bào xanh biển
D. Tế bào đỏ, tế bào xanh lá cây, tế bào vàng
Câu 67

Chọn câu Sai:

A. Khả năng mắt cảm nhận ánh sáng theo độ dài bước sóng còn gọi là thị giác màu.
B. Tế bào que cảm nhận ánh sáng trắng đen và xám, tế bào nón cảm nhận ánh sáng màu.
C. Tế bào que chia ra 3 loại và chứa các chất nhạy cảm ánh sáng khác nhau. Đáp án đúng
D. Bất kỳ màu nào đều tác động lên 3 loại cảm nhận ánh sáng nhưng ở mức độ khác nhau.
Câu 68

Vai trò cơ bản của tia tử ngoại trong sự khử hoạt tính của ADN là:

A. Quá trình nhị trùng hóa gốc Adenin
B. Quá trình nhị trùng hóa gốc Timin Đáp án đúng
C. Quá trình Ôxy hóa gốc Adenin
D. Quá trình Ôxy hóa hóa gốc Timin
Câu 69

Tác động của tia tử ngoại, Ngoại trừ:

A. Tia tử ngoại kích thích co cơ nên dùng luyện tập cơ để chống teo cơ Đáp án đúng
B. Tác động cơ bản của tia tử ngoại lên Axic nucleic là làm chúng mất hoạt tính sinh học.
C. Tia tử ngoại được sử dụng trong điều trị và phòng ngừa khi chiếu một phần cơ thể bị nhiễm trùng, để khử trùng các dụng cụ, thức ăn …
D. Liều chiếu tia tử ngoại vừa phải làm tăng khả năng phản ứng và miễn dịch của cơ thể.
Câu 70

Bộ phận nguồn sáng trong máy quang phổ dùng để:

A. Tạo chùm tia đơn sắc.
B. Tạo ánh sáng phân cực toàn phần.
C. Tạo chùm tia song song
D. Tạo chùm tia đa sắc. Đáp án đúng
Câu 71

Biết khối lượng riêng của máu là 1,06. 103 kg/m3. Lấy g = 9,8 m/ s2. Lúc đứng, hiệu áp suất thủy tĩnh của huyết áp giữa não và bàn chân của một người cao 1,83 m bằng:

A. 2,6.104 N/m2
B. 1,9 .104 N/m2 Đáp án đúng
C. 1,2. 104 N/m2
D. 0,2. 105 N/m2
Câu 72

Khi một y tá ấn một lực 42 N vào piston của ống tiêm có bán kính trong là 1,1 cm thì độ tăng áp suất của chất lỏng trong ống tiêm là bao nhiêu?

A. 2,501. 105 Pa
B. 1,105. 105 Pa Đáp án đúng
C. 0,876. 105 Pa
D. 3,225. 105 Pa
Câu 73

Biết khối lượng riêng của máu là 1,05. 103 kg/m3, g = 9,81 m/s2. Áp suất trung bình của máu dao động tại tim có mức là 100 torr. Áp suất tĩnh của máu ở trên hai chân một người đứng thẳng, dưới tim 1,3 m là bao nhiêu?

A. 1059 N/m2
B. 13332 N/m2
C. 26709 N/m2 Đáp án đúng
D. 133906 N/m2
Câu 74

Phổi của người có thể hoạt động chống lại một độ chênh lệch áp suất khoảng Công thức. Biết khối lượng riêng của nước là 1,0. 103 kg/m3, g = 9,8 m/ s2. Nếu một người thợ lặn dùng ống thở, thì người đó có thể lặn sâu dưới mặt nước.

A. 6 m
B. 5 m
C. 2 m
D. 0,5 m Đáp án đúng
Câu 75

Một bệnh nhân được tiếp một dung dịch truyền vào mạch máu ở cánh tay. Dung dịch có khối lượng riêng 1,0. 103 kg/m3 và áp suất bên trong mạch máu bằng 2,4 . 103 N/m2. Cho g =9,8m/s2. Để chảy được vào mạch máu thì bình dịch truyền phải đặt trên cao cách tay một khoảng nhỏ nhất là:

A. 0,20 m
B. 0,24 m Đáp án đúng
C. 0,34 m
D. 0,50 m
Câu 76

Một cột máu cao bao nhiêu có thể chịu được một áp suất động mạch 100 torr? Biết khối lượng riêng của máu là 1,05 . 103 kg / m3, g = 9,81 m/s2.

A. 0,97 cm.
B. – 8,54 m.
C. 1,29 m. Đáp án đúng
D. 8,54 m.
Câu 77

Thủ thuật Heimlich dùng trong cấp cứu bệnh nhân bị hóc dị vật đã vận dụng quy luật vật lý nào sau đây?

A. Định luật Boyle- Marriotte.
B. Định luật Pascal . Đáp án đúng
C. Định luật Torricelli.
D. Định luật Bernoulli.
Câu 78

Nguyên tắc của Đòn bẩy thủy tĩnh đã vận dụng quy luật vật lý nào sau đây?

A. Định luật Boyle- Marriotte.
B. Định luật Pascal. Đáp án đúng
C. Định luật Torricelli.
D. Định luật Bernoulli.
Câu 79

Biết máu từ động mạch chủ có diện tích tiết diện là Công thức chảy vào Công thứcmao mạch. Mỗi mao mạch có diện tích tiết diện bằng Công thứcvà vận tốc máu ở các mao mạch là 0,025 cm/s thì vận tốc máu ở động mạch chủ là bao nhiêu? Xem máu là chất lưu lý tưởng.

A. 0,5 cm/s
B. 2,5 cm/s
C. 0,025 cm/s
D. 1,5 cm/s Đáp án đúng
Câu 80

Máu chảy từ động mạch đến các mao mạch thì:

A. Áp suất tăng, tốc độ chảy tăng.
B. Áp suất giảm, tốc độ chảy tăng.
C. Áp suất tăng, tốc độ chảy giảm.
D. Áp suất giảm, tốc độ chảy giảm. Đáp án đúng
Câu 81

Máu chảy từ mao mạch về các tĩnh mạch thì:

A. Áp suất tăng, tốc độ chảy tăng.
B. Áp suất giảm, tốc độ chảy tăng. Đáp án đúng
C. Áp suất tăng, tốc độ chảy giảm.
D. Áp suất giảm, tốc độ chảy giảm.
Câu 82

Máu chảy trong động mạch chủ có bán kính 0,5 cm với lưu lượng là Công thức. Vận tốc trung bình của máu là:

A. 26,4 cm/s.
B. 15 m/s.
C. 1,05 m/s. Đáp án đúng
D. 0,53 m/s.
Câu 83

Hai đoạn của một ống dòng có diện tích tiết diện là S1 và S2 . Khi vận tốc chảy của một chất lưu lý tưởng trong hai đoạn ống này là v1 = 20 m/s và v2 = 30 m/s thì tỷ số giữa S1 và S2 phải là bao nhiêu?

A. Công thức Đáp án đúng
B. Công thức
C. Công thức
D. Công thức
Câu 84

Một bình hình trụ có miệng vòi ở thành bên. Nước trong bình có độ cao 1 m. Miệng vòi cách đáy một đoạn 20 cm. Cho g = 10 m/s2. Vận tốc của tia nước thoát ra tại miệng vòi là:

A. Công thức
B. Công thức
C. Công thức Đáp án đúng
D. Công thức
Câu 85

Hiện tượng Venturi là hiện tượng chất lưu lý tưởng chảy trong một ống dòng nằm ngang ở trạng thái dừng thì:

A. Vận tốc tăng khi tiết diện ống giảm
B. Áp suất tĩnh tăng khi tiết diện giảm
C. Vận tốc giảm thì áp suất tĩnh giảm
D. Áp suất tĩnh giảm khi tiết diện giảm Đáp án đúng
Câu 86

Nguyên tắc của máy bơm chân không dùng nước dựa vào:

A. Hiện tượng Venturi . Đáp án đúng
B. Hiện tượng khuếch tán.
C. Hiện tượng thẩm thấu.
D. Hiện tượng căng bề mặt ngoài chất lỏng.
Câu 87

Giả sử rằng sự xơ cứng động mạch làm giảm bán kính động mạch xuống còn 90% giá trị ban đầu của nó. Để lưu lượng máu là không đổi, Tim phải làm tăng hiệu áp suất lên:

A. 0,65 lần.
B. 1,52 lần. Đáp án đúng
C. 10-4 lần.
D. 104 lần.
Câu 88

Khi cơ hoành hạ thấp, thể tích phổi tăng lên và làm áp suất trong phổi giảm thấp hơn áp suất khí quyển. Hiện tượng này tuân theo định luật vật lý nào sau đây?

A. Định luật Pascal
B. Định luật Bernoulli
C. Định luật Boyle- Marriotte Đáp án đúng
D. Định luật Fick
Câu 89

Chọn câu SAI. Hệ số căng mặt ngoài chất lỏng σ:

A. Là lực căng mặt ngoài tác dụng trên một đơn vị chiều dài của chu vi bề mặt ngoài chất lỏng.
B. Là năng lượng mặt ngoài tác dụng trên một đơn vị diện tích bề mặt ngoài chất lỏng.
C. Phụ thuộc vào nhiệt độ.
D. Có đơn vị là N/m2. Đáp án đúng
Câu 90

Nguyên tắc hoạt động của đòn bẫy thủy tĩnh (máy ép thủy lực)?

A. Biến đổi lực nhỏ thành một lực lớn hơn Đáp án đúng
B. Biến đổi lực nhỏ thành một lực nhỏ hơn
C. Biến đổi lực lớn thành một lực lớn hơn
D. Biến đổi lực lớn thành một lực nhỏ hơn
Câu 91

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A. Hệ số ma sát nhớt (η) của chất lưu phụ thuộc bản chất chất lưu và nhiệt độ, khi nhiệt độ tăng, η giảm. Đáp án đúng
B. Hệ số ma sát nhớt (η) của chất lưu phụ thuộc bản chất chất lưu và nhiệt độ, khi nhiệt độ tăng, η tăng.
C. Hệ số ma sát nhớt (η) của chất lưu không phụ thuộc bản chất chất lưu và nhiệt độ, khi nhiệt độ tăng, η giảm.
D. Hệ số ma sát nhớt (η) của chất lưu không phụ thuộc bản chất chất lưu và nhiệt độ, khi nhiệt độ tăng, η tăng.
Câu 92

Chọn phát biểu ĐÚNG về lực cản nhớt?

A. Lực cản nhớt là lực cản tác dụng lên các vật chuyển động trong chất rắn do tính nhớt của chất rắn gây ra.
B. Lực cản nhớt là lực cản tác dụng lên các vật chuyển động trong chất khí do tính nhớt của chất khí gây ra.
C. Lực cản nhớt là lực cản tác dụng lên các vật chuyển động trong chất lỏng do tính nhớt của chất lỏng gây ra. Đáp án đúng
D. Lực cản nhớt là lực cản tác dụng lên các vật chuyển động trong môi trường rắn - lỏng - khí do tính nhớt của môi trường rắn - lỏng - khí gây ra.
Câu 93

Tốc độ lắng của hồng cầu còn gọi là tốc độ máu lắng phụ thuộc vào:

A. Bán kính r của hồng cầu
B. Bán kính r, khối lượng riêng của hồng cầu
C. Bán kính r, khối lượng riêng của hồng cầu, khối lượng riêng 1 của huyết tương
D. Bán kính r, khối lượng riêng của hồng cầu, khối lượng riêng 1 của huyết tương và độ nhớt η của máu. Đáp án đúng
Câu 94

Chọn phát biểu SAI:

A. Áp suất có giá trị bằng lực trên một đơn vị diện tích
B. Áp suất là như nhau tại tất cả các điểm trên cùng một mặt nằm ngang
C. Áp suất ở những điểm có độ sâu khác nhau thì như nhau Đáp án đúng
D. Tại mỗi điểm của chất lỏng, áp suất theo mọi phương là như nhau
Câu 95

Áp suất khí quyển là 105N/m2. Diện tích ngực của người trung bình là 1300cm2. Như vậy lực nén trung bình lên ngực là 13000N. Cơ thể chịu được lực nén đó là vì:

A. Do cấu tạo của cơ thể người.
B. Cơ thể có thể chống đỡ với mọi sự thay đổi áp suất bên ngoài
C. Cơ thể có áp suất cân bằng với bên ngoài. Đáp án đúng
D. Cả 3 đáp án đều đúng.
Câu 96

Phát biểu nào sau đây là không ĐÚNG ?

A. Chất lỏng nén lên vật nhúng trong nó theo mọi phương vuông góc với bề mặt vật
B. Tại mỗi điểm của chất lỏng áp suất theo mọi phương là như nhau
C. Áp suất thuỷ tĩnh ở độ sâu h bằng : p = pa + ρgh
D. Công thức cho sự thay đổi áp suất theo độ sâu: p1 – p2 = ρg(h2 – h1) Đáp án đúng
Câu 97

Phát biểu nào sau đây là không đúng ? Áp suất tại đáy của một bình đựng chất lỏng phụ thuộc vào :

A. Gia tốc trọng trường.
B. Khối lượng riêng của chất lỏng.
C. Chiều cao cột chất lòng.
D. Diện tích của mặt thoáng chất lỏng. Đáp án đúng
Câu 98

Chọn câu trả lời đúng. Khi chảy ổn định, lưu lượng chất lỏng trong một ống dòng là:

A. Luôn luôn thay đổi
B. Không đổi Đáp án đúng
C. Xác định
D. Không xác định
Câu 99

Chỉ ra cách đổi đơn vị sai trong các trường hợp sau :

A. 1Pa = 1N/m2.
B. 1atm = 760mmHg.
C. 1Torr = 1,0013.105 Pa. Đáp án đúng
D. 1atm = 760Torr.
Câu 100

Hệ số căng mặt ngoài của chất lỏng không phụ thuộc:

A. Nhiệt độ của chất lỏng
B. Độ lớn của lực căng bề mặt và độ dài đường giới hạn Đáp án đúng
C. Độ lớn lực căng bề mặt
D. Bản chất của chất lỏng
Câu 101

Một hệ nhiệt động thực hiện một chu trình kín nếu:

A. Chỉ trao đổi nhiệt với môi trường bên ngoài.
B. Sau khi biến đổi hệ trở về trạng thái ban đầu. Đáp án đúng
C. Cô lập với môi trường bên ngoài.
D. Chỉ trao đổi nhiệt và công với môi trường bên ngoài.
Câu 102

Một khối khí nhận một công bằng 1000 J đồng thời nó truyền cho môi trường xung quanh một nhiệt lượng 200 calo. Nội năng của chất khí đó đã:

A. Tăng gần 800 J.
B. Giảm gần 40 J.
C. Tăng gần 160 J. Đáp án đúng
D. Giảm gần 800 J.
Câu 103

Chọn câu SAI. Nhiệt sơ cấp trong cơ thể sống:

A. Tỷ lệ với cường độ quá trình trao đổi chất
B. Giải phóng ra trong quá trình phân hủy ATP
C. Tán xạ trong quá trình sinh công Đáp án đúng
D. Tán xạ trong quá trình tổng hợp ATP
Câu 104

Nhiệt thứ cấp trong cơ thể sống:

A. Tỷ lệ với cường độ quá trình trao đổi chất.
B. Giải phóng ra trong quá trình phân hủy ATP
C. Tán xạ trong quá trình sinh công Đáp án đúng
D. Tán xạ trong quá trình tổng hợp ATP
Câu 105

Công thẩm thấu là công vận chuyển các chất:

A. Từ vùng có nồng độ cao sang vùng có nồng độ thấp.
B. Không tiêu tốn năng lượng.
C. Đi qua màng từ vùng có nồng độ thấp sang vùng có nồng độ cao. Đáp án đúng
D. Thực hiện các phản ứng hóa học.
Câu 106

Trong phương trình biểu diễn nguyên lý thứ nhất Nhiệt động lực học đối với hệ thống sống Công thức thì ∆E là phần:

A. Năng lượng dự trữ dưới dạng hóa năng.
B. Nhiệt lượng sinh ra trong quá trình đồng hóa thức ăn.
C. Năng lượng thất thoát vào môi trường xung quanh. Đáp án đúng
D. Năng lượng sinh công cơ học đối với môi trường.
Câu 107

Phát biểu nào sau đây thuộc về nguyên lý thứ nhất của nhiệt động lực học.

A. Nhiệt được truyền từ nơi nóng đến nơi lạnh.
B. Nếu hai hệ cùng cân bằng nhiệt với hệ thứ ba thì chúng sẽ cân bằng nhiệt với nhau.
C. Nếu nội năng của hệ không đổi thì nhiệt nhận được biến đổi hoàn toàn thành công. Đáp án đúng
D. Nếu để tự nhiên, hệ sẽ diễn biến theo chiều entropie tăng hoặc không đổi.
Câu 108

Phát biểu nào sau đây là SAI:

A. Nội năng của một hệ nhiệt động gồm công và nhiệt mà hệ trao đổi với bên ngoài. Đáp án đúng
B. Nhiệt lượng Q là phần năng lượng mà các phân tử của hệ nhiệt động trao đổi trực tiếp với các phân tử của môi trường ngoài.
C. Quy ước công A và nhiệt lượng Q có dấu dương khi hệ nhận từ bên ngoài vào.
D. Công A và nhiệt lượng Q phụ thuộc vào quá trình biến đổi, nôi năng U thì không phụ thuộc vào quá trình biến đổi chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối.
Câu 109

Năng lượng của một hệ là:

A. Lượng chuyển hoá giữa công và nhiệt
B. Công và nhiệt lượng mà hệ nhận được từ bên ngoài
C. Công mà hệ nhận hay phát ra cho tác nhân ngoài
D. Gồm thế năng, động năng của hệ và khả năng tương tác lẫn nhau của các hạt tạo Đáp án đúng
Câu 110

Chọn phát biểu ĐÚNG NHẤT. Thông số trạng thái là các đại lượng vật lý xác định, đặc trưng cho trạng thái của một hệ đó là:

A. Nhiệt độ
B. Áp suất
C. Thể tích
D. Nhiệt độ, áp suất, thể tích Đáp án đúng