BỘ 200 CÂU TRẮC NGHIỆM
Câu 10:
Biểu hiện nào sau đây thường không thấy trong nhiễm ký sinh trùng sốt rét?
Đáp án đúng: D. Rối loạn tiêu hóa
Câu 4:
Chi muỗi nào sau đây truyền bệnh sốt rét?
Đáp án đúng: A. Anopheles
Câu 12:
Chi nào là tác nhân truyền bệnh giun chỉ?
Đáp án đúng: D. Mansonia
Câu 16:
Chu kỳ sống nào sau đây phù hợp với ký sinh trùng sốt rét?
Đáp án đúng: B. Người ↔ Vật chủ trung gian
Câu 22:
Các tác hại của giun sán trên ký chủ, ngoại trừ?
Đáp án đúng: D. Ức chế hệ thần kinh
Câu 23:
Câu nào không đúng với nguyên tắc điều trị bệnh giun sán?
Đáp án đúng: D. Điều trị các giun sán có kích thước lớn trước, kích thước bé sau
Câu 15:
Câu nào không đúng đặc điểm chung của ký sinh trùng?
Đáp án đúng: B. Gây bệnh ngắn hạn
Câu 17:
Câu nào sai khi nói về nguyên tắc phòng chống bệnh ký sinh trùng?
Đáp án đúng: B. Phòng chống nhanh chóng, kịp thời
Câu 14:
Câu nào đúng nhất khi nói về đặc điểm sinh sản của ký sinh trùng?
Đáp án đúng: D. Sinh sản vô tính, hữu tính, lưỡng tính, phôi tử và đa phôi
Câu 1:
Dựa vào tính chất ký sinh đặc hiệu trên vật chủ, ký sinh trùng được chia làm mấy loại?
Đáp án đúng: B. 3 loại
Câu 32:
Giai đoạn phát triển nào là giai đoạn chẩn đoán của bệnh giun đũa?
Đáp án đúng: D. Trứng chứa phôi bào và trứng chưa thụ tinh
Câu 25:
Giai đoạn sinh sản hữu tính của ký sinh trùng sốt rét nằm trong?
Đáp án đúng: A. Cơ thể muỗi
Câu 30:
Giardia lamblia con trưởng thành sống ở vị trí nào trên cơ thể?
Đáp án đúng: C. Tá tràng và hỗng tràng
Câu 3:
Hiện nay có bao nhiêu loài ký sinh trùng sốt rét gây bệnh?
Đáp án đúng: D. 5 loài
Câu 26:
Hạn định đời sống của ký sinh trùng sốt rét Plasmodium falciparum kéo dài bao lâu?
Đáp án đúng: B. 1,5 - 2 năm
Câu 27:
Hạn định đời sống của ký sinh trùng sốt rét Plasmodium vivax kéo dài bao lâu?
Đáp án đúng: C. 2 - 3 năm
Câu 8:
Khi phân tích mẫu bệnh phẩm, người ta phát hiện thấy loài có tỷ lệ gây bệnh cao nhất hiện nay?
Đáp án đúng: D. Plasmodium falciparum
Câu 19:
Ký sinh trùng nào có hình thức sinh sản lưỡng tính?
Đáp án đúng: D. Sán lá gan nhỏ
Câu 29:
Ký sinh trùng nào có thể nhiễm từ mẹ sang bào thai?
Đáp án đúng: A. Toxoplasma
Câu 20:
Ký sinh trùng nào sau đây thuộc nhóm tiết túc?
Đáp án đúng: D. Muỗi
Câu 28:
Ký sinh trùng sốt rét ký sinh trên vật chủ nào?
Đáp án đúng: A. Muỗi Anopheles
Câu 31:
Loài ký sinh nào mà con trưởng thành có thể đẻ phôi?
Đáp án đúng: B. Giun chỉ
Câu 9:
Loài nào sau đây có giai đoạn hồng cầu nằm trong máu mao mạch nội tạng?
Đáp án đúng: A. Plasmodium falciparum
Câu 13:
Loài nào sau đây có giai đoạn hồng cầu nằm trong mạch máu ngoại vi?
Đáp án đúng: D. Plasmodium vivax, Plasmodium ovale và Plasmodium malariae
Câu 11:
Loài nào sau đây có giai đoạn ấu trùng nhiễm qua da?
Đáp án đúng: A. Giun móc
Câu 7:
Loài nào sau đây gây bệnh sốt rét phổ biến tại Việt Nam. Chọn câu đúng nhất?
Đáp án đúng: A. Plasmodium falciparum và Plasmodium vivax
Câu 5:
Loài nào sau đây đẻ trực tiếp ra ấu trùng?
Đáp án đúng: B. Wuchereria bancrofti
Câu 24:
Loại ký sinh trùng sốt rét nào chiếm tỷ lệ cao nhất tại Việt Nam?
Đáp án đúng: A. Plasmodium falciparum
Câu 40:
Những biến đổi của hồng cầu khi bị ký sinh trùng sốt rét ký sinh, ngoại trừ?
Đáp án đúng: D. Rối loạn di truyền
Câu 37:
Phương pháp Baermann là một kỹ thuật được sử dụng để xét nghiệm?
Đáp án đúng: C. Ấu trùng giun
Câu 36:
Phương pháp Graham thường dùng để chẩn đoán?
Đáp án đúng: D. Giun kim
Câu 33:
Trong chu trình phát triển của giun đũa, giai đoạn lây nhiễm là?
Đáp án đúng: A. Trứng chứa phôi
Câu 39:
Trứng của loài giun nào sau đây có thể lây nhiễm trực tiếp?
Đáp án đúng: C. Giun kim
Câu 34:
Trứng giun đũa nào sau đây có thể lây nhiễm giun đũa cho bệnh nhân khi dính vào thức ăn?
Đáp án đúng: D. Trứng chứa phôi
Câu 2:
Đặc điểm của đời sống ký sinh là?
Đáp án đúng: B. Một bên có lợi, một bên có hại
Câu 35:
Để chẩn đoán nhiễm giun ở giai đoạn con trưởng thành ở ruột, người ta dùng phương pháp chẩn đoán?
Đáp án đúng: B. Xét nghiệm phân
Câu 18:
Để phòng chống bệnh ký sinh trùng cần thực hiện biện pháp nào sau đây?
Đáp án đúng: D. Tất cả các biện pháp trên
Câu 21:
Để đặt tên khoa học của ký sinh trùng, người ta thường dựa vào?
Đáp án đúng: D. Kích thước, hình thể, vị trí ký sinh và tên địa phương tìm ra
Câu 38:
Ấu trùng đuôi Cercaria là giai đoạn điển hình trong chu trình phát triển của loài?
Đáp án đúng: D. Sán lá
Câu 6:
Ấu trùng đuôi là giai đoạn phát triển trung gian của nhóm?
Đáp án đúng: B. Sán lá