Ngân hàng câu hỏi

Hóa phân tích

120 câu hỏi có đáp án.

Quay lại làm bài
Câu 1

Hằng số pKb của một base càng lớn thì:

A. Tính acid càng yếu
B. Tính base càng yếu Đáp án đúng
C. Tính base càng mạnh
D. Tính acid càng mạnh
Câu 2

Số phối trí trong công thức [Cu3(OH)4]2+ là:

A. 3
B. 3, 4
C. 2+
D. 4 Đáp án đúng
Câu 3

Nồng độ thực tế của dung dịch NaOH 2N (K = 0,950) là:

A. 0,950N
B. 1,900N Đáp án đúng
C. 2N
D. 1N
Câu 4

Chất chỉ thị dùng trong chuẩn độ thể tích là:

A. Những phân tử lưỡng tính không có khả năng biến đổi màu
B. Những phân tử lưỡng tính bền vững với các tác nhân hóa học
C. Những anion hoặc cation không có khả năng biến đổi màu
D. Những chất có khả năng biến đổi ở lân cận điểm tương đương Đáp án đúng
Câu 5

Cân 1,000 g NaCl, sấy đến khối lượng không đổi trong 2 giờ ở nhiệt độ 100 °C. Cân lại được 0,9800 g. Hàm ẩm của NaCl là:

A. 2,00 % Đáp án đúng
B. 98,00 %
C. 20,20 %
D. 20,00 %
Câu 6

Khoảng pH đổi màu của chỉ thị phenolphtalein:

A. 8,3 – 10,0 Đáp án đúng
B. 3,1 – 4,4
C. 1,0 – 2,0
D. 4,4 – 6,0
Câu 7

Hãy tính nồng độ P (g/l) của dung dịch acid acetic, biết 10,00 ml dung dịch này tác dụng vừa đủ với 10,00 ml dung dịch NaOH 0,1N (Eacid acetic = 60).

A. 0,1 g/l
B. 6,0 g/l Đáp án đúng
C. 0,6 g/l
D. 60 g/l
Câu 8

Xác định nồng độ của dung dịch Fe3+, biết khi chuẩn độ 10,00ml dung dịch Fe3+ này bằng dung dịch EDTA 0,1 M (K = 1,030) thì tiêu tốn hết 10,00 ml.

A. 0,013 M
B. 0,130 M
C. 0,113 M
D. 0,103 M Đáp án đúng
Câu 9

Hãy tính nồng độ C% của dung dịch acid acetic, biết 10,00 ml dung dịch này tác dụng vừa đủ với 10,00 ml dung dịch NaOH 0,1N (Eacid acetic = 60).

A. 0,60 % Đáp án đúng
B. 0,01 %
C. 10,00 %
D. 60,0, %
Câu 10

Hãy tính nồng độ C% của dung dịch acid HCl, biết 10,00 ml dung dịch này tác dụng vừa đủ với 10,00 ml dung dịch NaOH 0,1N (EHCl = 36,5).

A. 0,11 %
B. 36,5 %
C. 0,10 %
D. 0,365 % Đáp án đúng
Câu 11

Theo phương trình: B + H2O -> BH+ + OH-, hằng số phân ly của base được tính:

A. Kb = [BH+][OH-]
B. Kb = [B]/[BH+]
C. Kb = ([BH+][OH-])/[B] Đáp án đúng
D. Kb = [BH+]/[B]
Câu 12

Công thức tính kết quả bằng phương pháp tạo kết tủa P = F × ba × 100, F là:

A. Hàm lượng của thuốc thử sau khi sấy
B. Hàm lượng nước của mẫu sau khi sấy
C. Thừa số chuyển Đáp án đúng
D. Hàm lượng của nước đã bay hơi
Câu 13

Hãy tính nồng độ P (g/l) của dung dịch KOH, biết 10,00 ml dung dịch này tác dụng vừa đủ với 10,00 ml dung dịch HCl 0,1N (EKOH = 56).

A. 56 g/l
B. 5,6 g/l Đáp án đúng
C. 0,1 g/l
D. 1 g/l
Câu 14

Theo qui định của Dược điển VN V, NÊN sử dụng các dung dịch chuẩn độ có hệ số hiệu chỉnh K trong giới hạn:

A. 0,800 ≤ K ≤ 1,200
B. 0,950 ≤ K ≤ 1,050
C. 0,970 ≤ K ≤ 1,030 Đáp án đúng
D. 0,90 ≤ K ≤ 1,10
Câu 15

Hãy tính nồng độ P (g/l) của dung dịch NaOH, biết 10,00 ml dung dịch này tác dụng vừa đủ với 10,00 ml dung dịch HCl 0,1N (ENaOH = 40).

A. 4 g/l Đáp án đúng
B. 40 g/l
C. 0,1 g/l
D. 1 g/l
Câu 16

Chọn phát biểu đúng:

A. Ka lớn -> pKa nhỏ -> tính acid mạnh Đáp án đúng
B. Ka lớn -> pKa nhỏ -> tính tan của acid yếu
C. Kb lớn -> pKb lớn -> tính base mạnh
D. Ka lớn -> pKa lớn -> tính acid mạnh
Câu 17

Tìm phát biểu SAI:

A. Hệ số hiệu chỉnh K < 1,000: nồng độ thực tế nhỏ hơn nồng độ lý thuyết
B. Hệ số hiệu chỉnh K > 1,000: nồng độ thực tế lớn hơn nồng độ lý thuyết
C. Hệ số hiệu chỉnh K = 1,000: nồng độ lý thuyết bằng nồng độ thực tế
D. Hệ số hiệu chỉnh K ≥ 1,000: không cần hiệu chỉnh Đáp án đúng
Câu 18

Xác định hàm ẩm của nguyên liệu NaCl như sau: cân chính xác 1,000 g NaCl, sấy đến khối lượng không đổi ở nhiệt độ 1000C.

A. Đây là định lượng bằng phương pháp chuẩn độ
B. Đây là định lượng bằng phương pháp sấy
C. Đây là định lượng bằng phương pháp bay hơi dùng nhiệt Đáp án đúng
D. Đây là định lượng bằng phương pháp thể tích
Câu 19

Trong phương pháp định lượng bằng Complexon, cơ chế sự đổi màu của chỉ thị là:

A. Màu của chỉ thị dạng tự do giống màu của chỉ thị tạo phức ion kim loại
B. Các chỉ thị không có khả năng tạo phức với ion kim loại
C. Phức của chỉ thị với kim loại bền hơn phức của kim loại với Complexon
D. Điểm tương đương, dung dịch đổi màu là màu của chỉ thị ở dạng tự do Đáp án đúng
Câu 20

So sánh tính acid của HF, CH3COOH, HCN biết: pKa HF = 3,2; pKa CH3COOH = 4,75; pKa HCN = 9,4

A. HF > CH3COOH > HCN Đáp án đúng
B. HF < HCN < CH3COOH
C. HF < CH3COOH < HCN
D. HF = CH3COOH = HCN
Câu 21

Xét phản ứng Na2CO3 + 2HCl -> 2NaCl + CO2 + H2O. Đương lượng gam của Na2CO3 là bao nhiêu (MNa2CO3 = 106)?

A. 0,53
B. 10,6
C. 53 Đáp án đúng
D. 106
Câu 22

Trong công thức của một phức chất:

A. Ion kim loại là ion âm
B. Ion kim loại là nguyên tử trung tâm Đáp án đúng
C. Ion kim loại là cầu ngoại phức
D. Ion kim loại là phối tử
Câu 23

Trong hóa phân tích Kb là:

A. Hằng số phân ly của base Đáp án đúng
B. Hằng số bền của base
C. Hằng số tạo muối của acid với base
D. Hệ số phân bố của base trong nước
Câu 24

Trong quá trình định lượng acid – base, pH của dung dịch thay đổi ………., nhưng gần điểm tương đương thì pH thay đổi……………..

A. Nhanh, nhanh
B. Chậm, đột ngột Đáp án đúng
C. Nhanh, đột ngột
D. Nhanh, chậm
Câu 25

Trong môi trường nào thì Mn7+ + 5e -> Mn2+

A. Acid Đáp án đúng
B. Base mạnh
C. Base yếu
D. Acid yếu
Câu 26

Trong phương pháp complexon, điều kiện đối với chỉ thị kim loại:

A. Màu của chỉ thị phụ thuộc rất nhiều vào nồng độ của dung dịch định lượng
B. Phức của chỉ thị với kim loại phải kém bền hơn phức của complexon với kim loại Đáp án đúng
C. Chỉ thị có màu rất đặc trưng
D. Màu chỉ thị ở dạng tự do phải giống màu của chỉ thị ở dạng tạo phức
Câu 27

Hằng số không bền của phức KZnY2- = 10-16,3 và KMgY2- = 10-8,7. Hãy chọn câu đúng:

A. Phức ZnY2- không tạo thành do hằng số không bền nhỏ
B. Phức MgY2- không tạo thành do hằng số không bền lớn
C. Phức ZnY2-sẽ được tạo trước phức MgY2- Đáp án đúng
D. Phức MgY2-sẽ được tạo trước phức ZnY2-
Câu 28

Định lượng bằng phương pháp oxy hóa khử dựa vào:

A. Phản ứng giữa dung dịch bạc nitrat và các halogenic
B. Phản ứng giữa acid và base
C. Phản ứng giữa EDTA và kim loại
D. Phản ứng giữa chất oxy hóa và chất khử Đáp án đúng
Câu 29

Chỉ thị thường dùng trong phương pháp Mohr:

A. Kali dicromat
B. Kali cromat Đáp án đúng
C. Natri eosinat
D. Phèn sắt ammoni
Câu 30

Chọn chỉ thị khi chuẩn độ CH3COOH 0,1M bằng dung dịch NaOH 0,1M:

A. Tropeolin
B. Metyl da cam
C. Metyl đỏ
D. Phenolphtalein Đáp án đúng
Câu 31

Phương pháp nào sau đây là thuộc về chuẩn độ oxi hoá khử:

A. Phương pháp nitrit, EDTA
B. Phương pháp iod, nitrit, kali permanganat Đáp án đúng
C. Phương pháp Morh, Fajan, Volhard
D. Phương pháp thủy ngân, phương pháp AgNO
Câu 32

Trong hóa phân tích, Ka là:

A. Hằng số tạo muối của acid với base
B. Hệ số hiệu chỉnh của acid
C. Hằng số phân ly của acid Đáp án đúng
D. Hệ số phân bố của acid trong nước
Câu 33

Hãy tính đương lượng gam của H2SO4? (MH2SO4 = 98)

A. 49 Đáp án đúng
B. 98
C. 4,6
D. 0,46
Câu 34

Trong phương pháp complexon, điều kiện đối với chỉ thị kim loại:

A. Màu của chỉ thị phụ thuộc rất nhiều vào nồng độ của dung dịch định lượng
B. Màu chỉ thị ở dạng tự do phải khác màu của chỉ thị ở dạng tạo phức Đáp án đúng
C. Chỉ thị phản ứng một chiều, bền với kim loại cần định lượng
D. Phức của chỉ thị với kim loại phải bền hơn phức của complexon với kim loại
Câu 35

Chọn phát biểu đúng

A. Dung dịch chuẩn độ thường có nồng độ mol, hoặc % hoặc P (g/l)
B. Phải sử dụng hóa chất chuẩn gốc để pha dung dịch chuẩn độ
C. Khi sử dụng ống chuẩn để pha dung dịch chuẩn độ thì không cần chuẩn độ lại Đáp án đúng
D. Trong phương pháp khối lượng, dụng cụ quan trọng nhất là cân kỹ thuật
Câu 36

Phương pháp EDTA, nồng độ thường được sử dụng là:

A. C% (tt/tt)
B. CM Đáp án đúng
C. C% (kl/tt)
D. P(g/l)
Câu 37

Theo thuyết Bronsted NH4Cl là một chất có tính:

A. Acid Đáp án đúng
B. Muối dễ bay hơi
C. Base yếu dễ bị phân hủy
D. Muối vô cơ
Câu 38

Nồng độ CM cho biết:

A. Số mol của chất tan trong100 g hỗn hợp
B. Số đương lượng của chất tan đó trong 100 ml dung dịch
C. Số mol của chất tan trong 1000 ml dung dịch Đáp án đúng
D. Số mol của chất tan đó trong 100 ml dung dịch
Câu 39

Phân loại phương pháp chuẩn độ tạo tủa?

A. Phương pháp bạc nitrat, thủy ngân (I), thủy ngân (II) Đáp án đúng
B. Phương pháp bạc nitrat, Morh, thủy ngân (I)
C. Phương pháp Mohr, Fajans, Volhard
D. Phương pháp bạc nitrat, Morh, thủy ngân (II)
Câu 40

Nếu A và B là cặp acid base liên hợp thì:

A. Tính acid của A luôn mạnh hơn
B. Tính base của B luôn mạnh hơn
C. Tính acid base của A và B sẽ liên hợp
D. Tính acid càng mạnh thì tính base sẽ yếu và ngược lại Đáp án đúng
Câu 41

Xác định độ cứng của nước có thể ứng dụng phương pháp chuẩn độ:

A. Phương pháp chuẩn độ acid-base
B. Phương pháp chuẩn độ tạo tủa
C. Phương pháp chuẩn độ oxy hóa khử
D. Phương pháp chuẩn độ tạo phức Đáp án đúng
Câu 42

Quá trình định lượng bằng phương pháp acid base, gần đến điểm tương đương:

A. Không có sự biến đổi pH
B. pH biến đổi rất chậm
C. pH biến đổi chậm
D. Có sự thay đổi đột ngột của pH Đáp án đúng
Câu 43

Theo thuyết Bronsted, base là những chất có khả năng:

A. Có khả năng nhận proton H+ Đáp án đúng
B. Có khả năng cho proton H+
C. Có khả năng nhường đôi điện tử tự do
D. Phân ly thành H+ và OH-
Câu 44

Phương pháp nào sau đây KHÔNG phải là phương pháp phân tích thể tích:

A. Phương pháp chuẩn độ tạo phức
B. Phương pháp phân tích khối lượng Đáp án đúng
C. Phương pháp chuẩn độ tạo tủa
D. Phương pháp chuẩn độ oxy hóa khử
Câu 45

Dung dịch chuẩn độ dùng trong phương pháp tạo phức là:

A. Dung dịch AgNO3 0,1N
B. Dung dịch KMnO4 0,1N
C. Dung dịch Iod 0,01 N
D. Dung dịch EDTA 0,05M Đáp án đúng
Câu 46

Hãy tính nồng độ P (g/l) của dung dịch acid HCl, biết 10,00 ml dung dịch này tác dụng vừa đủ với 10,00 ml dung dịch NaOH 0,1 N (E = 36,5). HCl

A. 0,365 g/l
B. 3,65 g/l Đáp án đúng
C. 0,11 g/l
D. 36,5 g/l
Câu 47

Phương pháp Mohr, Fajan, Volhard là phương pháp thể tích dựa trên phản ứng:

A. Acid base
B. Tạo phức
C. Khử
D. Kết tủa Đáp án đúng
Câu 48

Chọn chất chỉ thị thích hợp khi chuẩn độ I2 bằng dung dịch chuẩn Na2S2O3

A. NET
B. Murexit
C. Tropeolin
D. Hồ tinh bột Đáp án đúng
Câu 49

Để xác định hàm lượng của mẫu thử mang tính acid, dung dịch chuẩn độ phải:

A. Có tính base, base này phải có lực base lớn Đáp án đúng
B. Có tính acid, acid này phải có lực acid lớn hơn lực của base liên hợp
C. Có tính acid, acid này phải có lực acid trung bình trở lên
D. Có tính base, base này phải có lực base lớn hơn lực của acid liên hợp
Câu 50

Lượng dung môi cần thêm vào 1000ml dung dịch acid oxalic có nồng độ 1,02 N để được dung dịch có nồng độ chính xác 1N:

A. 0,2ml
B. 2ml
C. 20ml Đáp án đúng
D. 200ml
Câu 51

Các yếu tố làm thay đổi tốc độ phản ứng:

A. Nhiệt độ
B. Nồng độ
C. Dùng chất xúc tác
D. A, B và C đúng Đáp án đúng
Câu 52

Nếu lấy 10g hóa chất NaOH pha vừa đủ thành 2000ml dung dịch NaOH thì nồng độ đương lượng của dung dịch NaOH thu được là bao nhiêu (biết M = 40g): NaOH

A. 0,125M
B. 0,125N Đáp án đúng
C. 0,125g/l
D. 0,125%
Câu 53

Dung dịch quá bão hòa là dung dịch trong đó:

A. Quá trình hòa tan lớn hơn quá trình tạo kết tủa
B. Quá trình tạo kết tủa lớn hơn quá trình hòa tan Đáp án đúng
C. Quá trình tạo kết tủa cân bằng với quá trình hòa tan
D. A, B và C đúng
Câu 54

Hãy cho biết phương pháp Mohr sử dụng những dữ liệu nào sau đây?

A. Dung dịch chuẩn độ AgNO3, chỉ thị K2CrO4, pH = 7 - 10 Đáp án đúng
B. Dung dịch chuẩn độ AgNO3, chỉ thị K2Cr2O7, pH = 7 - 10
C. Dung dịch chuẩn độ AgCl, chỉ thị K2CrO4, pH = 7 - 10
D. Dung dịch chuẩn độ AgCl, chỉ thị K2Cr2O7, pH = 7 - 10
Câu 55

Định lượng bằng phương pháp complexon thường dùng dung dịch để ổn định pH

A. Dung dịch acid mạnh
B. Dung dịch acid yếu
C. Dung dịch base
D. Dung dịch đệm Đáp án đúng
Câu 56

Nếu lấy 8g hóa chất NaOH pha vừa đủ thành 2000ml dung dịch NaOH thì nồng độ đương lượng của dung dịch NaOH thu được là bao nhiêu (biết M = 40g): NaOH

A. 0,200M
B. 0,100N Đáp án đúng
C. 0,100g/l
D. 0,200%
Câu 57

Tính pH của dung dịch H2SO4 0,05M

A. 1 Đáp án đúng
B. -1
C. 1,3
D. 13
Câu 58

Trong xử lý kết quả thực nghiệm, có các loại sai số sau:

A. Sai số hệ thống, sai số ngẫu nhiên, sai số thô Đáp án đúng
B. Sai số thô, sai số hệ thống, sai số tương đối
C. Sai số thô, sai số phương pháp, sai số ngẫu nhiên
D. Sai số hệ thống, sai số ngẫu nhiên, sai số tuyệt đối
Câu 59

Thứ tự thực hiện của phương pháp định lượng khối lượng như sau:

A. Phản ứng với thuốc thử, lọc, rửa, sấy hoặc nung đến khối lượng không đổi Đáp án đúng
B. Phản ứng với thuốc thử, lọc, sấy hoặc nung, rửa đến khối lượng chính xác
C. Phản ứng với thuốc thử, lọc, rửa, sấy hoặc nung đến sản phẩm không đổi
D. Phản ứng với thuốc thử, lọc, rửa, sấy hoặc nung đến khối lượng chính xác
Câu 60

Chọn câu đúng:

A. Điểm tương đương là thời điểm số đương lượng gam của dung dịch định lượng bằng số đương lượng gam của dung dịch chuẩn độ Đáp án đúng
B. Điểm kết thúc chuẩn độ là điểm tương đương
C. Điểm kết thúc chuẩn độ luôn luôn xuất hiện trước điểm tương đương
D. Điểm kết thúc chuẩn độ luôn luôn xuất hiện sau điểm tương đương
Câu 61

Chất chỉ thị là:

A. Thường là những anion.
B. Những chất có khả năng biến đổi màu hoặc tạo kết tủa hoặc phát huỳnh quang hoặc gây ra một dấu hiệu nào đó ở lân cận điểm tương đương. Đáp án đúng
C. Thường là những cation.
D. Thường là những phân tử hữu cơ có màu.
Câu 62

Thêm 25,00 ml dung dịch AgNO3 0,1248N vào 20,00 ml dung dịch NaCl, chuẩn độ AgNO3 dư hết 11,54 ml dung dịch KSCN 0,0875N. Tính nồng độ CN của dung dịch NaCl.

A. 0,106N Đáp án đúng
B. 0,201N
C. 0,095N
D. 0,194N
Câu 63

Yêu cầu của phản ứng dùng trong phương pháp phân tích thể tích là:

A. Phải xác định chính xác điểm tương đương.
B. Phản ứng xảy ra đủ nhanh, phản ứng phải xảy ra hoàn toàn.
C. Phản ứng xảy ra giữa thuốc thử và chất cần xác định không có phản ứng phụ.
D. Cả A, B và C đúng Đáp án đúng
Câu 64

Phương pháp complexon dựa trên nguyên tắc gì?

A. Dựa trên phản ứng tạo nội phức bền tan giữa complexon với các cation kim loại Đáp án đúng
B. Dựa trên phản ứng giữa chất oxi hóa với chất khử
C. Dựa trên phản ứng tạo thành chất kết tủa
D. Dựa trên phản ứng giữa acid với base
Câu 65

Nếu HA và B là cặp acid base liên hợp thì:

A. Ka x Kb = 10-14 Đáp án đúng
B. Ka x Kb = 1014
C. pKa + pKb = 10-14
D. Ka x Kb = 14
Câu 66

Cho một thể tích chính xác dung dịch cần định lượng tác dụng với một lượng dư thuốc thử nào đó, phản ứng sinh ra một lượng chất mới tương đương hóa học với lượng chất cần xác định. Sau đó, dùng dung dịch chuẩn độ để định lượng chất mới sinh ra. Kỹ thuật chuẩn độ như vậy được gọi là:

A. Chuẩn độ trực tiếp
B. Chuẩn độ thế Đáp án đúng
C. Chuẩn độ thuận nghịch
D. Chuẩn độ thừa trừ
Câu 67

AmBn ↓ -> mAn+ + nBm-. Quá trình hòa tan kết tủa AmBn xảy ra khi:

A. [An+]m x [Bm-]n < T Đáp án đúng
B. [An+]m x [Bm-]n > T
C. [An+] x [Bm-] < T
D. [An+] x [Bm-] > T
Câu 68

Điểm kết thúc trong phép định lượng bằng phương pháp complexon là thời điểm:

A. Chỉ thị ở dạng tự do Đáp án đúng
B. Chỉ thị tạo kết tủa với complexon
C. Chỉ thị tạo phức với complexon
D. Chỉ thị giải phóng H+
Câu 69

NH3 trong phức chất [Ag(NH3)2]+ được gọi là:

A. Số phối trí
B. Phối tử Đáp án đúng
C. Cầu nội phức
D. Cầu ngoại phức
Câu 70

Cho biết chất nào sau đây dễ kết tủa nhất (trong dung môi nước), biết SSrSO4 = 5,5.10-4 mol/l, SSrCO3 = 3,7.10-5 mol/l, SSrC2O4 = 2,4.10-4 mol/l, SSrCrO4 = 7,1.10-3 mol/l:

A. SrCO3 Đáp án đúng
B. SrSO4
C. SrC2O4
D. SrCrO4
Câu 71

Chọn phát biểu đúng:

A. Acid càng mạnh -> Ka càng lớn -> pKa càng lớn -> base liên hợp càng yếu
B. Acid càng yếu -> Ka càng lớn -> pKa càng nhỏ -> base liên hợp càng yếu
C. Acid càng mạnh -> Ka càng nhỏ -> pKa càng nhỏ -> base liên hợp càng yếu
D. Acid càng mạnh -> Ka càng lớn -> pKa càng nhỏ -> base liên hợp càng yếu Đáp án đúng
Câu 72

Phức của Ca2+ và Fe3+ với Y4- (EDTA) có hằng số bền là: βCaY = 1010,57; βFeY = 1025,10. Hãy chọn phát biểu đúng.

A. Phức CaY2- bền hơn phức FeY-
B. Phức FeY- bền hơn phức CaY2- Đáp án đúng
C. Không thể so sánh được vì phải dùng hằng số không bền
D. Cả hai phức có độ bền tương đương nhau
Câu 73

Hàm lượng của CH3COOH có trong 1 lít dung dịch là bao nhiêu, biết nồng độ đương lượng CH3COOH 0,05N và đương lượng gam CH3COOH 60,05 g?

A. 6,005N
B. 6,005M
C. 3,003 g/l Đáp án đúng
D. 3,003%
Câu 74

Xét phản ứng sau: 2KMnO4 + 5H2O2 + 3H2SO4 -> K2SO4 + 2MnSO4 + 5O2 + 8H2O. Đương lượng gam của KMnO4 là bao nhiêu (biết MKMnO4 = 158)?

A. 158 g
B. 31,6 g Đáp án đúng
C. 72 g
D. 86 g
Câu 75

Vai trò của H2O2 trong phản ứng: 2KMnO4 + 5H2O2 + 3H2SO4 -> K2SO4 + 2MnSO4 + 5O2 + 8H2O.

A. Chất khử Đáp án đúng
B. Tạo môi trường phản ứng
C. Chất oxy hóa
D. Vừa là chất khử ,vừa là chất oxy hóa
Câu 76

CaSO4 -> Ca2+ + SO42-. Tích số tan của CaSO4 (TCaSO4):

A. TCaSO4 = [Ca2+][SO42-] Đáp án đúng
B. TCaSO4 = [SO42-]/[Ca2+]
C. TCaSO4 = [Ca2+]/[SO42-]
D. TCaSO4 = [Ca2+][SO42-]/[CaSO4]
Câu 77

Hãy tính khối lượng AgNO3 để pha 1 lít dung dịch AgNO3 0,1N? (EAgNO3 = 170)

A. 170,00 g
B. 17,000 g Đáp án đúng
C. 0,1700 g
D. 1,7000 g
Câu 78

Nồng độ dung dịch chuẩn khi pha không được phép chênh lệch vượt quá …so với yêu cầu.

A. ± 10% Đáp án đúng
B. - 10%
C. + 10%
D. ≤ 10%
Câu 79

Quá trình oxy hóa là:

A. Quá trình cho electron của chất oxy hóa
B. Quá trình nhận electron của chất khử
C. Quá trình nhận electron của chất oxy hóa
D. Quá trình cho electron của chất khử Đáp án đúng
Câu 80

Nồng độ đương lượng:

A. Là số gam cùa chất tan đó trong 1 lít dung dịch
B. Là số đương lượng gam cùa chất tan đó trong 100ml dung dịch
C. Là số đương lượng gam cùa chất tan đó trong 1 lít dung dịch Đáp án đúng
D. Là số gam cùa chất tan đó trong 100ml dung dịch
Câu 81

Hóa phân tích là ngành khoa học dùng các phương pháp vật lý, hóa học hoặc hóa lý để xác định:

A. Cấu trúc hóa học
B. Thành phần hóa học
C. Hàm lượng chất
D. Thành phần hóa học và hàm lượng chất hay hỗn hợp các chất. Đáp án đúng
Câu 82

Quy định về người lấy mẫu:

A. Phải là người có chuyên môn trình độ đại học
B. Phải là người có kinh nghiệm kiểm nghiệm
C. Phải là người có thâm niên làm ngành dược
D. Phải là người có chuyên môn nhất định và đáp ứng được yêu cầu của quá trình lấy mẫu. Đáp án đúng
Câu 83

Mẫu chỉ có chất chuẩn hay chất đối chiếu của chất cần thử nghiệm. Gọi là mẫu:

A. Mẫu giả định
B. Mẫu trắng
C. Mẫu chuẩn Đáp án đúng
D. Mẫu trắng thêm chuẩn
Câu 84

Mẫu bao gồm toàn bộ các thành phần có trong công thức chỉ trừ chất cần thử nghiệm. Gọi là mẫu:

A. Mẫu giả định
B. Mẫu trắng Đáp án đúng
C. Mẫu chuẩn
D. Mẫu trắng thêm chuẩn
Câu 85

Dụng cụ dùng để pha thể tích chính xác là:

A. Ống đong
B. Bình định mức Đáp án đúng
C. Bình nón
D. Cốc có mỏ
Câu 86

’’Cân chính xác” là cân sai số cho phép:

A. Không quá 1%
B. Không quá 0,3%
C. Không quá 3%
D. Không quá 0,1% Đáp án đúng
Câu 87

Tính chất sóng của ánh sáng được sử đụng để giải thích hiện tượng nào sau đây:

A. Giao thoa
B. Nhiễu xạ Đáp án đúng
C. Quang điện
D. Cả A, B đều đúng
Câu 88

Nguyên tử Na (Z=23) thì electron hóa trị có các số lượng tử là:

A. n=1, l=2, ml=1, ms=-1/2
B. n=3, l=0, ml=0, ms=+1/2 Đáp án đúng
C. n=1, l=0, ml=0, ms=-1/2
D. n=3, l=2, ml=1, ms=+1/2
Câu 89

Bộ phận phát ra tia sáng đa sắc trong vùng UV là:

A. Đèn LED
B. Đèn Deuterium Đáp án đúng
C. Đèn Halogen
D. Đèn Tungsteng
Câu 90

A11 của dung dịch dexamethason là 385 ở 240 nm được hiểu là:

A. Cực đại hấp thu của dung dịch dexamethason là 240 nm, A = 385, cốc đo 1 cm
B. Cực đại hấp thu của dung dịch dexamethason là 240 nm, A = 385, dung dịch phần trăm
C. Cực đại hấp thu của dung dịch dexamethason là 240 nm, A = 385, dung dịch 1%, l = 1 nm
D. Cực đại hấp thu của dung dịch dexamethason là 240 nm, A = 385, dung dịch 1%, l = 1 cm Đáp án đúng
Câu 91

Khi ánh sáng truyền từ môi trường này sang môi trường khác, có thể có các hiện tượng:

A. Khúc xạ Đáp án đúng
B. Nhiễu xạ
C. Phân tán
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 92

Các phương pháp quang phổ dựa vào hiện tượng phát xạ là:

A. Quang phổ UV-Vis
B. Quang phổ IR
C. Quang phổ NMR
D. Quang kế ngọn lửa Đáp án đúng
Câu 93

Trong biểu thức A = ε.C.l, l là:

A. Bề dày cốc đo Đáp án đúng
B. Độ hấp thụ của mẫu
C. Hệ số hấp thụ
D. Nồng độ mẫu đo
Câu 94

Cốc đựng mẫu đo để đo trong vùng UV có cấu tạo

A. Cấu tạo bằng plastic
B. Cấu tạo bằng thủy tinh thường
C. Cấu tạo bằng thủy tinh trung tính
D. Cấu tạo bằng thạch anh Đáp án đúng
Câu 95

Sơ đồ của máy quang phổ UV-Vis, bộ phận (3) là:

Hình minh họa câu 95
A. Cốc đựng mẫu đo Đáp án đúng
B. Đèn nguồn
C. Bộ tạo ánh sáng đa sắc
D. Bộ tạo ánh sáng đơn sắc
Câu 96

Các phương pháp quang phổ dựa vào hiện tượng hấp thụ là:

A. Huỳnh quang
B. Lân quang
C. Phổ NMR Đáp án đúng
D. Quang kế ngọn lửa
Câu 97

Nồng độ ảnh hưởng như thế nào đến độ hấp thu:

A. Tính tuyến tính không đổi ngay cả khi với dung dịch có nồng độ cao.
B. Ở nồng độ cao, tương tác phân tử có thể gây nên sự thay đổi về dạng và vị trí của dạng hấp thụ. Đáp án đúng
C. Đường thẳng tuyến tính chuyển thành đường cong theo hàm số mũ
D. Nồng độ càng thấp thì tính tuyến tính càng tăng.
Câu 98

Nếu nồng độ của dung dịch hấp thu C biểu diễn theo % (g/100 ml) =1%. L =1cm thì độ hấp thu được gọi là:

A. Hệ số tỉ lệ
B. Hệ số tắc riêng Đáp án đúng
C. Hệ số hấp thu mol
D. Hệ số hấp thu từng phần
Câu 99

Quang phổ hấp thu nguyên tử có tên tiếng anh viết tắt là:

A. AAS Đáp án đúng
B. AFS
C. AES
D. ICP
Câu 100

Nguồn hóa hơi dùng trong AAS là:

A. Dùng lò graphit (Hỗn hợp khí đốt + oxy)
B. Đèn cathode lõm
C. Đèn không điện cực
D. Dùng ngọn lửa Đáp án đúng
Câu 101

Điện cực có thế không thay đổi khi nhúng vào dung dịch điện ly là:

A. Điện cực so sánh Đáp án đúng
B. Điện cực chỉ thị kim loại
C. Điện cực thủy tinh
D. Điện cực kép
Câu 102

Trong chuẩn độ điện thế phản ứng acid – base:

A. pKa của chất chuẩn độ càng lớn bước nhảy thế càng lớn
B. pKa của chất chuẩn độ càng nhỏ bước nhảy thế càng lớn Đáp án đúng
C. pKa của chất chuẩn độ càng nhỏ bước nhảy thế càng nhỏ
D. pKa của chất chuẩn độ không ảnh hưởng bước nhảy thế
Câu 103

Các dung dịch đệm pH chuẩn được sử dụng trong:

A. Chuẩn máy để đo pH Đáp án đúng
B. Xác định độ chính xác của điện cực thủy tinh
C. Chuẩn máy trong phép đo trực tiếp
D. Phục hồi điện cực thủy tinh
Câu 104

Ưu điểm của phương pháp chuẩn đô ampe:

A. Có thể ứng dụng cho nhiều loại phản ứng chuẩn độ.
B. Có thể định lượng đến nồng độ 10-6 M/l.
C. Độ nhay cao hơn và độ lặp lại tốt hơn so vói phương pháp cực phổ.
D. Tất cả đều đúng. Đáp án đúng
Câu 105

Cơ sở lý thuyết của sắc ký là:

A. Sự phân chia ngược dòng với hàng loạt lần chiết gián đoạn
B. Sự phân chia ngược dòng và liên tục Đáp án đúng
C. Quá trình phân bố giữa hai pha của một chất
D. Sự chiết lỏng - lỏng
Câu 106

Trong sắc ký, pha tĩnh không tương tác với chất tan theo cơ chế nào:

A. Hấp thụ Đáp án đúng
B. Loại trừ phân tử
C. Trao đổi ion
D. Phân bố
Câu 107

Sắc ký lớp mỏng thuộc:

A. SK lỏng – rắn Đáp án đúng
B. SK lỏng – lỏng
C. SK lỏng – pha liên kết
D. SK khí – lỏng
Câu 108

Kỹ thuật sắc ký lớp mỏng, giá trị Rf:

A. Rf > 1
B. Rf > 0
C. 1 > Rf > 0 Đáp án đúng
D. 10 > Rf > 1
Câu 109

Trong ngành Dược phương pháp HPLC được dùng trong:

A. Định tính và định lượng các hợp chất có hấp thu UV.
B. Định tính và bán định lượng các hợp chất hữu cơ.
C. Định lượng các hợp chất hữu cơ.
D. Định tính, đinh lượng và xác định các tạp chất liên quan của hợp chất hữu cơ. Đáp án đúng
Câu 110

Trong sắc kí lỏng hiệu năng cao để định tính các chất người ta thường dựa vào:

A. Rf và Rs
B. Hệ số dung lượng K’
C. Diện tích pic
D. Dựa vào thời gian lưu, thu sản phẩm ra khỏi cột định danh bằng những kĩ thuật khác như khối phổ, hồng ngoại và cộng hưởng từ Đáp án đúng
Câu 111

Đầu dò HPLC cần đáp ứng các yêu cầu sau:

A. Độ nhạy cao và vận hành ổn định
B. Tín hiệu thu được ít thay đổi theo nhiệt động và tốc độ dòng
C. Nhanh và lặp lại, khoảng tuyến tính rộng
D. Tất cả đều đúng Đáp án đúng
Câu 112

Đầu dò thông dụng trong HPLC áp dụng trong ngành Dược:

A. PDA, huỳnh quang, phát hiện ánh sáng khuếch tán, đo cường độ xung
B. Hấp thu UV-Vis, đo cường độ xung, phát hiện điện hóa, đo độ dẫn
C. Hấp thụ UV-Vis, huỳnh quang, tán xạ ánh sang bay hơi, RI Đáp án đúng
D. Hấp thụ UV-Vis, huỳnh quang, phát hiện ánh sang khuếch tán, RI
Câu 113

Các phương pháp tách hỗn hợp không đồng nhất bao gồm:

A. Lọc, ly tâm, phương pháp chia cắt pha, phương pháp thẩm tích
B. Lọc, ly tâm, lắng đãi, chọn lọc cơ học Đáp án đúng
C. Ly tâm, lắng đãi, phương pháp thẩm thấu, phương pháp thẩm phân
D. Lắng đãi, phương pháp sắc ký, phương pháp chuyển pha, phương pháp thay đổi trạng thái
Câu 114

Phương pháp chia cắt pha:

A. Chuyển từ hỗn hợp đồng nhất 1 pha sang hỗn hợp không đồng nhất 2 pha Đáp án đúng
B. Chuyển từ hỗn hợp không đồng nhất 2 pha sang hỗn hợp đồng nhất 1 pha
C. Chuyển một chất từ pha này sang pha khác
D. Chuyển từ hỗn hợp không đồng nhất 2 pha sang hỗn hợp không đồng nhất 2 pha khác
Câu 115

Phương pháp dùng để tách hỗn hợp đồng nhất:

A. Thay đổi nhiệt độ
B. Chọn lọc cơ học
C. Chuyển pha Đáp án đúng
D. Ly tâm
Câu 116

Sắc kí lỏng hiệu năng cao pha đảo là sắc kí:

A. Được dung trong sắc kí rây phân tử
B. Phân bố mà trong đó pha tĩnh phân cực, pha động là một dung môi không phân cực
C. Phân bố mà trong đó pha tĩnh ít phân cực, pha động là dung môi phân cực Đáp án đúng
D. Được dung trong sắc kí trao đổi ion
Câu 117

Hệ số phân bố K là tỷ số giữa:

A. Nồng độ chất tan ở pha nước và pha hữu cơ Đáp án đúng
B. Tổng nồng độ các dạng khác nhau của chất tan ở pha nước và pha hữu cơ
C. Tổng nồng độ các dạng khác nhau của chất tan ở pha nước và pha acid
D. Tổng nồng độ các dạng khác nhau của chất tan ở pha hữu cơ và pha nước
Câu 118

Trong AAS, bộ phận nào dùng để chọn lọc tia cộng hưởng:

A. Bộ tạo đơn sắc Đáp án đúng
B. Đĩa ngắt tia sáng
C. Đèn cathode lõm
D. Đèn không điện cực
Câu 119

Vùng IR cơ bản có bước sóng:

A. 375 nm-1100 nm
B. 1100 nm – 2500 nm
C. 2500 nm – 25000 nm Đáp án đúng
D. > 25000 nm
Câu 120

Phương pháp phân tích nào sau đây thuộc về phân tích vật lý và hóa lý:

A. Phương pháp oxy hóa khử
B. Phương pháp acid/base, tạo phức, tạo tủa
C. Phương pháp chuẩn độ thể tích
D. Phương pháp quang phổ, điện hóa, sắc ký Đáp án đúng