Ngân hàng câu hỏi

Hóa sinh

40 câu hỏi có đáp án.

Quay lại làm bài
Câu 1

Công thức sau đây phù hợp với khái niệm nào?

Hình minh họa câu 1
A. Diglyceride
B. Monoglyceride Đáp án đúng
C. Triglyceride
D. Phospholipid
Câu 2

Các đối tượng sau đây được xem là các đại phân tử sinh học, NGOẠI TRỪ:

A. Protein
B. Lipid
C. Vitamin Đáp án đúng
D. Acid nucleic
Câu 3

Liên kết giữa các đơn phân tạo chuỗi polymer trong tinh bột của thực vật là loại nào sau đây?

A. Liên kết peptide
B. Liên kết phosphodiester
C. Liên kết glycoside Đáp án đúng
D. Liên kết disulfide
Câu 4

Loại vật liệu nào sau đây là disaccharide?

A. Glucose
B. Maltose Đáp án đúng
C. Glycogen
D. Cellulose
Câu 5

Loại vật liệu nào sau đây là homopolysaccharide không phân nhánh?

A. Amylose Đáp án đúng
B. Amylopectin
C. Glycogen
D. Hyaluronic acid
Câu 6

Khái niệm nào sau đây dùng để chỉ một loại đường bao gồm 3 phân tử đường đơn nối lại với nhau?

A. Triose
B. Disaccharide
C. Trisaccharide Đáp án đúng
D. Polysaccharide
Câu 7

Chọn phát biểu ĐÚNG về tinh bột.

A. Là một heteropolysaccharide
B. Là một homopolysaccharide Đáp án đúng
C. Chỉ có ở động vật
D. Đơn phân cấu tạo là amino acid
Câu 8

Chọn phát biểu ĐÚNG về cellulose.

A. Cellulose là dạng polymer không phân nhánh Đáp án đúng
B. Cellulose là polymer phân nhánh mạnh
C. Cellulose được cấu tạo từ fructose
D. Cellulose là disaccharide
Câu 9

Thủy phân đường Saccharose, các đơn phân được tạo thành là:

A. D-Glucose và D-Galactose (tỷ lệ 1:1)
B. D-Glucose và D-Fructose (tỷ lệ 1:1) Đáp án đúng
C. Hai phân tử D-Glucose
D. D-Fructose và D-Galactose (tỷ lệ 1:1)
Câu 10

Chất sau thuộc nhóm nào?

Hình minh họa câu 10
A. Aldopentose
B. Ketopentose Đáp án đúng
C. Aldohexose
D. Ketohexose
Câu 11

Chất sau thuộc nhóm nào?

Hình minh họa câu 11
A. Aldopentose
B. Ketopentose
C. Aldohexose
D. Ketohexose Đáp án đúng
Câu 12

Liên kết giữa các phân tử phospholipid trong cấu trúc màng tế bào sinh vật là loại nào sau đây?

A. Liên kết cộng hóa trị
B. Liên kết peptide
C. Tương tác kỵ nước Đáp án đúng
D. Liên kết phosphodiester
Câu 13

Chọn câu ĐÚNG về vai trò sinh học của các chất chuyển hóa trong cơ thể:

A. Mọi enzyme vừa được tổng hợp đều có khả năng xúc tác ngay
B. Enzyme được sinh tổng hợp mà chưa có khả năng xúc tác ngay thì gọi là tiền enzyme (proenzyme), sẵn sàng chuyển thành dạng có hoạt tính khi cần Đáp án đúng
C. Proenzyme không thể chuyển thành enzyme hoạt động
D. Tất cả enzyme đều được dự trữ ở dạng bất hoạt
Câu 14

Linoleic acid có công thức cấu tạo như bên dưới. Linoleic acid có ký hiệu nào đúng?

Hình minh họa câu 14
A. 18:0
B. 18:1 (9)
C. 18:2 (9,12) Đáp án đúng
D. 20:4 (5,8,11,14)
Câu 15

Công thức sau là của một loại lipid dự trữ. Lipid này thuộc nhóm cấu trúc nào?

Hình minh họa câu 15
A. Phospholipid
B. Steroid
C. Triacylglycerol Đáp án đúng
D. Sphingolipid
Câu 16

Chức năng của các triglyceride trong cơ thể người là:

A. Dự trữ lipid Đáp án đúng
B. Lưu trữ thông tin di truyền
C. Xúc tác phản ứng sinh hóa
D. Tổng hợp acid nucleic
Câu 17

Chọn phát biểu ĐÚNG về DNA.

A. Thành phần cấu tạo nên chuỗi polymer là 4 loại nucleotide A, T, G, C Đáp án đúng
B. Đơn phân cấu tạo DNA là amino acid
C. DNA chỉ gồm A, U, G, C
D. DNA là một polysaccharide
Câu 18

Chọn phát biểu ĐÚNG về DNA và RNA của tế bào người.

A. DNA và RNA đều chỉ tồn tại dưới dạng mạch kép
B. DNA tồn tại dưới dạng mạch đơn, RNA dạng mạch kép
C. DNA tồn tại dưới dạng mạch kép, RNA tồn tại dưới dạng mạch đơn Đáp án đúng
D. DNA và RNA đều chỉ tồn tại dưới dạng mạch đơn
Câu 19

Đơn phân tạo nên cấu trúc polymer của RNA trong sinh vật là:

A. Deoxyribonucleotide
B. Ribonucleotide Đáp án đúng
C. Amino acid
D. Monosaccharide
Câu 20

Cấu trúc bậc 3 của protein thể hiện ở đặc điểm nào sau đây?

A. Trình tự các amino acid trong chuỗi peptide
B. Cấu trúc xoắn α hoặc gấp nếp β cục bộ
C. Cấu trúc cuộn của chuỗi peptide do các liên kết yếu giữa các amino acid và amino acid với môi trường Đáp án đúng
D. Sự kết hợp của nhiều chuỗi polypeptide
Câu 21

Đơn phân tạo nên cấu trúc polymer của protein trong sinh vật là:

A. Acid amin Đáp án đúng
B. Nucleotide
C. Monosaccharide
D. Acid béo
Câu 22

Khái niệm nào sau đây chỉ loại vật liệu được cấu thành từ 3 phân tử amino acid liên kết nhau?

A. Dipeptide
B. Tripeptide Đáp án đúng
C. Polypeptide
D. Protein
Câu 23

Công thức sau đây phù hợp với khái niệm nào?

Hình minh họa câu 23
A. Amino acid
B. Dipeptide Đáp án đúng
C. Tripeptide
D. Polysaccharide
Câu 24

Hai amino acid nào sau đây có khả năng tạo cầu nối disulfide (-S-S-) trong protein?

A. Glycine – Alanine
B. Lysine – Arginine
C. Cystein – Cystein Đáp án đúng
D. Serine – Threonine
Câu 25

Vai trò của enzyme đối với tế bào và cơ thể người?

A. Dự trữ năng lượng
B. Xúc tác Đáp án đúng
C. Lưu trữ thông tin di truyền
D. Tạo màng tế bào
Câu 26

Thiamin là tên hóa học của vitamin nào sau đây?

A. Vit. B1 Đáp án đúng
B. Vit. B2
C. Vit. B6
D. Vit. C
Câu 27

Chọn câu SAI về vai trò sinh học của vitamin trong cơ thể:

A. Tham gia điều hòa chuyển hóa
B. Một số vitamin là tiền chất của coenzyme
C. Là nguồn cung cấp năng lượng cho cơ thể Đáp án đúng
D. Cần thiết với lượng nhỏ cho hoạt động bình thường của cơ thể
Câu 28

Chọn phát biểu ĐÚNG về Apoenzyme trong cấu trúc enzyme.

A. Là thành phần lipid của enzyme
B. Là thành phần protein của enzyme Đáp án đúng
C. Là ion kim loại của enzyme
D. Là sản phẩm của phản ứng enzyme
Câu 29

Vitamin D3 cần cho các hoạt động cần thiết của cơ thể người được cung cấp từ nguồn nào sau đây?

A. Chỉ từ thực phẩm
B. Chỉ do da người tự tổng hợp
C. Từ thực phẩm và do da người tự tổng hợp Đáp án đúng
D. Chỉ do vi khuẩn đường ruột tổng hợp
Câu 30

Chọn phát biểu ĐÚNG về Cofactor trong cấu trúc enzyme.

A. Là thành phần kết hợp với Apoenzyme để tạo ra enzyme hoàn chỉnh Đáp án đúng
B. Là thành phần protein duy nhất của enzyme
C. Là cơ chất bị enzyme phân giải
D. Là sản phẩm cuối cùng của phản ứng
Câu 31

Bốn nhóm đại phân tử sinh học có chức năng sinh học chuyên biệt trong cơ thể là:

A. Carbohydrat, protein, lipid và nucleic acid Đáp án đúng
B. Vitamin, khoáng, nước và oxygen
C. Glucose, fructose, galactose và ribose
D. Enzyme, hormone, vitamin và khoáng
Câu 32

Phân biệt đúng khái niệm triose và trisaccharid là:

A. Triose gồm 3 đường đơn; trisaccharid chứa 3 nguyên tử carbon
B. Triose gồm 1 phân tử đường đơn chứa 3 nguyên tử carbon; trisaccharid là phân tử đường đa gồm 3 phân tử đường đơn liên kết với nhau Đáp án đúng
C. Cả hai đều là đường đơn chứa 3 carbon
D. Cả hai đều là polymer của glucose
Câu 33

Thành phần saccharid chính có trong sữa là:

A. Saccharose
B. Maltose
C. Lactose Đáp án đúng
D. Cellulose
Câu 34

Cấu trúc của một phân tử triglycerid là:

A. 1 phân tử glycerol liên kết với 3 acid béo Đáp án đúng
B. 1 phân tử glycerol liên kết với 2 acid béo và phosphate
C. 3 phân tử glycerol liên kết với 1 acid béo
D. 1 phân tử glucose liên kết với 3 acid béo
Câu 35

Nhóm nào nêu đúng ít nhất 3 vai trò của protein đối với hoạt động sống của sinh vật?

A. Xúc tác (enzyme), cấu trúc tế bào của cơ thể và vận động Đáp án đúng
B. Dự trữ thông tin di truyền, tạo glucose và tạo vitamin
C. Chỉ cung cấp năng lượng và giữ nhiệt
D. Tạo cellulose, glycogen và tinh bột
Câu 36

Đơn phân của protein là gì?

A. Nucleotide
B. Axit amin Đáp án đúng
C. Acid béo
D. Monosaccharide
Câu 37

Vai trò quan trọng nhất của nhóm hợp chất acid nucleic đối với cơ thể sống là:

A. Dự trữ lipid
B. Xúc tác mọi phản ứng
C. Truyền đạt thông tin di truyền cho thế hệ sau Đáp án đúng
D. Tạo năng lượng trực tiếp
Câu 38

Đơn phân của acid nucleic là gì?

A. Nucleotide (ADN, ARN) Đáp án đúng
B. Axit amin
C. Glycerol
D. Acid béo
Câu 39

Cặp tên hóa học và ký hiệu nào là một vitamin tan trong nước?

A. Retinol – Vitamin A
B. Calciferol – Vitamin D
C. Acid ascorbic – Vitamin C Đáp án đúng
D. Tocopherol – Vitamin E
Câu 40

Bản chất hóa học của enzyme trong cơ thể sinh vật là:

A. Carbohydrat
B. Lipid
C. Protein Đáp án đúng
D. Vitamin