🖨️ In Bộ 200 câu trắc nghiệm - Có đáp án
📘 Bộ đề câu trắc nghiệm
🖨️ In rút gọn ⬅ Quay về

Câu 1: Dựa vào tính chất ký sinh đặc hiệu trên vật chủ, ký sinh trùng được chia làm mấy loại?

✨ Câu đầy đủ: Dựa vào tính chất ký sinh đặc hiệu trên vật chủ, ký sinh trùng được chia làm mấy loại?

A. 2 loại
B. 3 loại
C. 4 loại
D. 5 loại

Câu 2: Đặc điểm của đời sống ký sinh là?

✨ Câu đầy đủ: Đặc điểm của đời sống ký sinh là?

A. Hai bên cùng có lợi
B. Một bên có lợi, một bên có hại
C. Chỉ một bên có lợi
D. Hai bên không có lợi và không có hại

Câu 3: Hiện nay có bao nhiêu loài ký sinh trùng sốt rét gây bệnh?

✨ Câu đầy đủ: Hiện nay có bao nhiêu loài ký sinh trùng sốt rét gây bệnh?

A. 2 loài
B. 3 loài
C. 4 loài
D. 5 loài

Câu 4: Chi muỗi nào sau đây truyền bệnh sốt rét?

✨ Câu đầy đủ: Chi muỗi nào sau đây truyền bệnh sốt rét?

A. Anopheles
B. Culex
C. Aedes
D. Malaya

Câu 5: Loài nào sau đây đẻ trực tiếp ra ấu trùng?

✨ Câu đầy đủ: Loài nào sau đây đẻ trực tiếp ra ấu trùng?

A. Ascaris lumbricoides
B. Wuchereria bancrofti
C. Enterobius vermicularis
D. Enterobius vermicularis

Câu 6: Ấu trùng đuôi là giai đoạn phát triển trung gian của nhóm?

✨ Câu đầy đủ: Ấu trùng đuôi là giai đoạn phát triển trung gian của nhóm?

A. Sán dây
B. Sán lá
C. Giun tròn
D. Giun dẹp

Câu 7: Loài nào sau đây gây bệnh sốt rét phổ biến tại Việt Nam. Chọn câu đúng nhất?

✨ Câu đầy đủ: Loài nào sau đây gây bệnh sốt rét phổ biến tại Việt Nam. Chọn câu đúng nhất?

A. Plasmodium falciparum và Plasmodium vivax
B. Plasmodium vivax và Plasmodium ovale
C. Plasmodium vivax và Plasmodium malariae
D. Plasmodium falciparum và Plasmodium knowlesi

Câu 8: Khi phân tích mẫu bệnh phẩm, người ta phát hiện thấy loài có tỷ lệ gây bệnh cao nhất hiện nay?

✨ Câu đầy đủ: Khi phân tích mẫu bệnh phẩm, người ta phát hiện thấy loài có tỷ lệ gây bệnh cao nhất hiện nay?

A. Plasmodium vivax
B. Plasmodium malariae
C. Plasmodium ovale
D. Plasmodium falciparum

Câu 9: Loài nào sau đây có giai đoạn hồng cầu nằm trong máu mao mạch nội tạng?

✨ Câu đầy đủ: Loài nào sau đây có giai đoạn hồng cầu nằm trong máu mao mạch nội tạng?

A. Plasmodium falciparum
B. Plasmodium vivax
C. Plasmodium malariae
D. Plasmodium ovale

Câu 10: Biểu hiện nào sau đây thường không thấy trong nhiễm ký sinh trùng sốt rét?

✨ Câu đầy đủ: Biểu hiện nào sau đây thường không thấy trong nhiễm ký sinh trùng sốt rét?

A. Sốt có chu kỳ
B. Rét, nóng, toát mồ hôi
C. Lách to
D. Rối loạn tiêu hóa

Câu 11: Loài nào sau đây có giai đoạn ấu trùng nhiễm qua da?

✨ Câu đầy đủ: Loài nào sau đây có giai đoạn ấu trùng nhiễm qua da?

A. Giun móc
B. Giun tóc
C. Giun kim
D. Giun đũa

Câu 12: Chi nào là tác nhân truyền bệnh giun chỉ?

✨ Câu đầy đủ: Chi nào là tác nhân truyền bệnh giun chỉ?

A. Anopheles
B. Culex
C. Aedes
D. Mansonia

Câu 13: Loài nào sau đây có giai đoạn hồng cầu nằm trong mạch máu ngoại vi?

✨ Câu đầy đủ: Loài nào sau đây có giai đoạn hồng cầu nằm trong mạch máu ngoại vi?

A. Plasmodium vivax và Plasmodium ovale
B. Plasmodium falciparum và Plasmodium knowlesi
C. Plasmodium falciparum và Plasmodium vivax
D. Plasmodium vivax, Plasmodium ovale và Plasmodium malariae

Câu 14: Câu nào đúng nhất khi nói về đặc điểm sinh sản của ký sinh trùng?

✨ Câu đầy đủ: Câu nào đúng nhất khi nói về đặc điểm sinh sản của ký sinh trùng?

A. Sinh sản vô tính và hữu tính
B. Sinh sản vô tính, hữu tính và lưỡng tính
C. Sinh sản vô tính, hữu tính, phôi tử và đa phôi
D. Sinh sản vô tính, hữu tính, lưỡng tính, phôi tử và đa phôi

Câu 15: Câu nào không đúng đặc điểm chung của ký sinh trùng?

✨ Câu đầy đủ: Câu nào không đúng đặc điểm chung của ký sinh trùng?

A. Diễn biến chậm
B. Gây bệnh ngắn hạn
C. Bệnh thường mang tính chất vùng
D. Bệnh thường liên quan đến điều kiện kinh tế và xã hội

Câu 16: Chu kỳ sống nào sau đây phù hợp với ký sinh trùng sốt rét?

✨ Câu đầy đủ: Chu kỳ sống nào sau đây phù hợp với ký sinh trùng sốt rét?

A. Người ↔ Ngoại cảnh
B. Người ↔ Vật chủ trung gian
C. Người → Vật chủ trung gian → Ngoại cảnh → Người
D. Người → Ngoại cảnh → Vật chủ trung gian → Người

Câu 17: Câu nào sai khi nói về nguyên tắc phòng chống bệnh ký sinh trùng?

✨ Câu đầy đủ: Câu nào sai khi nói về nguyên tắc phòng chống bệnh ký sinh trùng?

A. Tiến hành trên quy mô rộng lớn
B. Phòng chống nhanh chóng, kịp thời
C. Phải dựa vào quần chúng
D. Công tác phòng chống phải có trọng tâm trọng điểm

Câu 18: Để phòng chống bệnh ký sinh trùng cần thực hiện biện pháp nào sau đây?

✨ Câu đầy đủ: Để phòng chống bệnh ký sinh trùng cần thực hiện biện pháp nào sau đây?

A. Diệt ký sinh trùng
B. Cắt đứt chu kỳ của ký sinh trùng
C. Làm tốt công tác vệ sinh
D. Tất cả các biện pháp trên

Câu 19: Ký sinh trùng nào có hình thức sinh sản lưỡng tính?

✨ Câu đầy đủ: Ký sinh trùng nào có hình thức sinh sản lưỡng tính?

A. Ký sinh trùng sốt rét
B. Giun đũa
C. Giun tóc
D. Sán lá gan nhỏ

Câu 20: Ký sinh trùng nào sau đây thuộc nhóm tiết túc?

✨ Câu đầy đủ: Ký sinh trùng nào sau đây thuộc nhóm tiết túc?

A. Plasmodium falciparum
B. Giun kim
C. Sán dây lợn
D. Muỗi

Câu 21: Để đặt tên khoa học của ký sinh trùng, người ta thường dựa vào?

✨ Câu đầy đủ: Để đặt tên khoa học của ký sinh trùng, người ta thường dựa vào?

A. Hình thể và kích thước
B. Kích thước, vị trí ký sinh và tên địa phương tìm ra
C. Hình thể, kích thước và vị trí ký sinh
D. Kích thước, hình thể, vị trí ký sinh và tên địa phương tìm ra

Câu 22: Các tác hại của giun sán trên ký chủ, ngoại trừ?

✨ Câu đầy đủ: Các tác hại của giun sán trên ký chủ, ngoại trừ?

A. Rối loạn tiêu hoá
B. Gây biến chứng
C. Gây rối loạn chức phận các cơ quan
D. Ức chế hệ thần kinh

Câu 23: Câu nào không đúng với nguyên tắc điều trị bệnh giun sán?

✨ Câu đầy đủ: Câu nào không đúng với nguyên tắc điều trị bệnh giun sán?

A. Dùng thuốc thích hợp
B. Phải chú ý chống độc
C. Điều trị cục bộ
D. Điều trị các giun sán có kích thước lớn trước, kích thước bé sau

Câu 24: Loại ký sinh trùng sốt rét nào chiếm tỷ lệ cao nhất tại Việt Nam?

✨ Câu đầy đủ: Loại ký sinh trùng sốt rét nào chiếm tỷ lệ cao nhất tại Việt Nam?

A. Plasmodium falciparum
B. Plasmodium vivax
C. Plasmodium malariae
D. Plasmodium ovale

Câu 25: Giai đoạn sinh sản hữu tính của ký sinh trùng sốt rét nằm trong?

✨ Câu đầy đủ: Giai đoạn sinh sản hữu tính của ký sinh trùng sốt rét nằm trong?

A. Cơ thể muỗi
B. Trong hồng cầu
C. Trong gan
D. Trong cơ thể muỗi và người

Câu 26: Hạn định đời sống của ký sinh trùng sốt rét Plasmodium falciparum kéo dài bao lâu?

✨ Câu đầy đủ: Hạn định đời sống của ký sinh trùng sốt rét Plasmodium falciparum kéo dài bao lâu?

A. 6 - 20 tháng
B. 1,5 - 2 năm
C. 2 - 3 năm
D. 4 - 5 năm

Câu 27: Hạn định đời sống của ký sinh trùng sốt rét Plasmodium vivax kéo dài bao lâu?

✨ Câu đầy đủ: Hạn định đời sống của ký sinh trùng sốt rét Plasmodium vivax kéo dài bao lâu?

A. 6 - 20 tháng
B. 1,5 - 2 năm
C. 2 - 3 năm
D. 4 - 5 năm

Câu 28: Ký sinh trùng sốt rét ký sinh trên vật chủ nào?

✨ Câu đầy đủ: Ký sinh trùng sốt rét ký sinh trên vật chủ nào?

A. Muỗi Anopheles
B. Muỗi Aedes
C. Muỗi Culex
D. Muỗi Aedes và Culex

Câu 29: Ký sinh trùng nào có thể nhiễm từ mẹ sang bào thai?

✨ Câu đầy đủ: Ký sinh trùng nào có thể nhiễm từ mẹ sang bào thai?

A. Toxoplasma
B. Entamoeba histolytica
C. Giardia lamblia
D. Enterobius vermicularis

Câu 30: Giardia lamblia con trưởng thành sống ở vị trí nào trên cơ thể?

✨ Câu đầy đủ: Giardia lamblia con trưởng thành sống ở vị trí nào trên cơ thể?

A. Đường ống mật
B. Ruột già
C. Tá tràng và hỗng tràng
D. Phổi

Câu 31: Loài ký sinh nào mà con trưởng thành có thể đẻ phôi?

✨ Câu đầy đủ: Loài ký sinh nào mà con trưởng thành có thể đẻ phôi?

A. Giun móc
B. Giun chỉ
C. Giun kim
D. Sán dây

Câu 32: Giai đoạn phát triển nào là giai đoạn chẩn đoán của bệnh giun đũa?

✨ Câu đầy đủ: Giai đoạn phát triển nào là giai đoạn chẩn đoán của bệnh giun đũa?

A. Trứng chứa phôi
B. Trứng chứa phôi bào
C. Trứng chưa thụ tinh
D. Trứng chứa phôi bào và trứng chưa thụ tinh

Câu 33: Trong chu trình phát triển của giun đũa, giai đoạn lây nhiễm là?

✨ Câu đầy đủ: Trong chu trình phát triển của giun đũa, giai đoạn lây nhiễm là?

A. Trứng chứa phôi
B. Trứng chứa phôi bào
C. Trứng chưa thụ tinh
D. Con trưởng thành

Câu 34: Trứng giun đũa nào sau đây có thể lây nhiễm giun đũa cho bệnh nhân khi dính vào thức ăn?

✨ Câu đầy đủ: Trứng giun đũa nào sau đây có thể lây nhiễm giun đũa cho bệnh nhân khi dính vào thức ăn?

A. Trứng điển hình
B. Trứng không điển hình
C. Trứng chứa phôi bào
D. Trứng chứa phôi

Câu 35: Để chẩn đoán nhiễm giun ở giai đoạn con trưởng thành ở ruột, người ta dùng phương pháp chẩn đoán?

✨ Câu đầy đủ: Để chẩn đoán nhiễm giun ở giai đoạn con trưởng thành ở ruột, người ta dùng phương pháp chẩn đoán?

A. Xét nghiệm mẫu đàm
B. Xét nghiệm phân
C. Chẩn đoán lâm sàng
D. Tăng lượng bạch cầu

Câu 36: Phương pháp Graham thường dùng để chẩn đoán?

✨ Câu đầy đủ: Phương pháp Graham thường dùng để chẩn đoán?

A. Giun tóc
B. Giun móc
C. Giun đũa
D. Giun kim

Câu 37: Phương pháp Baermann là một kỹ thuật được sử dụng để xét nghiệm?

✨ Câu đầy đủ: Phương pháp Baermann là một kỹ thuật được sử dụng để xét nghiệm?

A. Vi khuẩn
B. Trứng giun
C. Ấu trùng giun
D. Trứng sán

Câu 38: Ấu trùng đuôi Cercaria là giai đoạn điển hình trong chu trình phát triển của loài?

✨ Câu đầy đủ: Ấu trùng đuôi Cercaria là giai đoạn điển hình trong chu trình phát triển của loài?

A. Đơn bào
B. Giun
C. Sán dây
D. Sán lá

Câu 39: Trứng của loài giun nào sau đây có thể lây nhiễm trực tiếp?

✨ Câu đầy đủ: Trứng của loài giun nào sau đây có thể lây nhiễm trực tiếp?

A. Giun tóc
B. Giun đũa
C. Giun kim
D. Giun lươn

Câu 40: Những biến đổi của hồng cầu khi bị ký sinh trùng sốt rét ký sinh, ngoại trừ?

✨ Câu đầy đủ: Những biến đổi của hồng cầu khi bị ký sinh trùng sốt rét ký sinh, ngoại trừ?

A. Thay đổi hình thể
B. Xuất hiện các thể lạ
C. Thay đổi tính thấm của màng
D. Rối loạn di truyền